剩馀 shèng yú
volume volume

Từ hán việt: 【thặng dư】

Đọc nhanh: 剩馀 (thặng dư). Ý nghĩa là: thặng dư, phần dư thừa.

Ý Nghĩa của "剩馀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

剩馀 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thặng dư, phần dư thừa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 剩馀

  • volume volume

    - 光 guāng 剩个 shènggè 空 kōng 信封 xìnfēng 儿 ér , 里头 lǐtou 没有 méiyǒu 信瓤儿 xìnránger

    - chỉ nhận được bao thư trống thôi, bên trong không có ruột thư.

  • volume volume

    - 剩下 shèngxià 的 de 扫尾 sǎowěi 活儿 huóer 由 yóu 我们 wǒmen 小组 xiǎozǔ 包干 bāogān

    - tổ tôi bao thầu hết những việc lặt vặt còn lại

  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 叶子 yèzi 全掉 quándiào 了 le , 只 zhǐ 剩下 shèngxià 光秃秃 guāngtūtū 的 de 树枝 shùzhī

    - mùa đông lá cây rụng hết, chỉ còn trơ lại những cành cây trơ trụi.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 剩下 shèngxià 的 de 茶 chá 一饮而尽 yīyǐnérjìn 便 biàn 出去 chūqù 了 le

    - Anh uống nốt phần trà còn lại và đi ra ngoài.

  • volume volume

    - 倒计时 dàojìshí 还 hái 剩 shèng 五分钟 wǔfēnzhōng

    - Đếm ngược còn 5 phút nữa.

  • volume volume

    - 停车场 tíngchēchǎng 里 lǐ 只 zhǐ 剩 shèng 一个 yígè 位置 wèizhi 了 le

    - Chỉ còn lại một chỗ trong bãi đậu xe.

  • volume volume

    - 馀 yú 年 nián 无多 wúduō

    - quãng đời còn lại ngắn ngủi.

  • volume volume

    - 剩下 shèngxià 来 lái 的 de 就 jiù 这么 zhème 一些 yīxiē

    - Còn lại chỉ có nhiêu đây thôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:đao 刀 (+10 nét)
    • Pinyin: Shèng
    • Âm hán việt: Thặng
    • Nét bút:ノ一丨丨一一ノフノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HPLN (竹心中弓)
    • Bảng mã:U+5269
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 馀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thực 食 (+7 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Dư
    • Nét bút:ノフフノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVOMD (弓女人一木)
    • Bảng mã:U+9980
    • Tần suất sử dụng:Trung bình