Các biến thể (Dị thể) của 馀

  • Phồn thể

    餘

  • Cách viết khác

    𠎳 𩟳

Ý nghĩa của từ 馀 theo âm hán việt

馀 là gì? 馀 (Dư). Bộ Thực 食 (+7 nét). Tổng 10 nét but (ノフフノ丶一一丨ノ丶). Ý nghĩa là: 1. thừa, 3. nhàn rỗi, 4. số lẻ ra, 5. họ Dư. Chi tiết hơn...

Dư
Âm:

Dư

Từ điển phổ thông

  • 1. thừa
  • 2. ngoài ra, thừa ra
  • 3. nhàn rỗi
  • 4. số lẻ ra
  • 5. họ Dư

Từ ghép với 馀