凭仗 píngzhàng
volume volume

Từ hán việt: 【bằng trượng】

Đọc nhanh: 凭仗 (bằng trượng). Ý nghĩa là: dựa vào; dựa dẫm; cậy vào. Ví dụ : - 凭仗着顽强不屈的精神克服了重重困难。 dựa vào tinh thần kiên cường bất khuất đã khắc phục được muôn vàn khó khăn.

Ý Nghĩa của "凭仗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

凭仗 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dựa vào; dựa dẫm; cậy vào

倚仗

Ví dụ:
  • volume volume

    - 凭仗 píngzhàng 着 zhe 顽强不屈 wánqiángbùqū 的 de 精神 jīngshén 克服 kèfú 了 le 重重困难 chóngchóngkùnnán

    - dựa vào tinh thần kiên cường bất khuất đã khắc phục được muôn vàn khó khăn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 凭仗

  • volume volume

    - 领取 lǐngqǔ 凭照 píngzhào

    - lấy giấy chứng nhận.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 今天 jīntiān 打 dǎ 了 le 一个 yígè 漂亮仗 piàoliàngzhàng

    - Hôm nay họ đã đánh một trận bóng rất tuyệt vời.

  • volume volume

    - 凭仗 píngzhàng 着 zhe 顽强不屈 wánqiángbùqū 的 de 精神 jīngshén 克服 kèfú 了 le 重重困难 chóngchóngkùnnán

    - dựa vào tinh thần kiên cường bất khuất đã khắc phục được muôn vàn khó khăn.

  • volume volume

    - 他 tā 啥 shá 也 yě 不是 búshì , 凭 píng 什么 shénme 我要 wǒyào 听 tīng 他 tā 说话 shuōhuà

    - anh ta là cái thá gì, dựa vào đâu tôi phải nghe lời anh ta

  • volume volume

    - 他 tā 凭藉 píngjiè 经验 jīngyàn 做事 zuòshì

    - Anh ấy dựa vào kinh nghiệm để làm việc.

  • volume volume

    - 他 tā 凭直觉 píngzhíjué 认为 rènwéi 她 tā 说 shuō 的 de 是 shì 谎话 huǎnghuà

    - Anh ta cảm thấy bằng trực giác rằng cô ấy đang nói dối.

  • volume volume

    - 他 tā 凭着 píngzhe 过人 guòrén 的 de 智慧 zhìhuì 和 hé 手段 shǒuduàn , 赢得 yíngde 公司 gōngsī 各 gè 人员 rényuán 的 de 尊重 zūnzhòng

    - Với trí tuệ và bản lĩnh hơn người của mình, anh ấy đã giành được sự tôn trọng của mọi người trong công ty.

  • volume volume

    - 他 tā 凭空 píngkōng 造 zào 了 le 个 gè 故事 gùshì

    - Anh ấy bịa ra một câu chuyện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhàng
    • Âm hán việt: Trượng
    • Nét bút:ノ丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OJK (人十大)
    • Bảng mã:U+4ED7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 凭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kỷ 几 (+6 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Bằng , Bẵng
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OGHN (人土竹弓)
    • Bảng mã:U+51ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao