凑趣 còuqù
volume volume

Từ hán việt: 【thấu thú】

Đọc nhanh: 凑趣 (thấu thú). Ý nghĩa là: để phù hợp với khẩu vị của người khác, tuân thủ để làm hài lòng người khác, để giễu cợt. Ví dụ : - 他跟我很熟,所以故意拿我凑趣儿。 anh ấy với tôi rất thân nhau, vì thế anh hay cố tình trêu tôi.

Ý Nghĩa của "凑趣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

凑趣 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. để phù hợp với khẩu vị của người khác

to accommodate sb else's taste

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 跟 gēn 我 wǒ 很 hěn 熟 shú , 所以 suǒyǐ 故意 gùyì 拿 ná 我 wǒ 凑趣儿 còuqùér

    - anh ấy với tôi rất thân nhau, vì thế anh hay cố tình trêu tôi.

✪ 2. tuân thủ để làm hài lòng người khác

to comply in order to please others

✪ 3. để giễu cợt

to make fun of

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 凑趣

  • volume volume

    - 临时 línshí 拼凑 pīncòu 一下 yīxià

    - Tạm thời ghép lại một chút.

  • volume volume

    - 鼓点 gǔdiǎn 的 de 变化 biànhuà 很 hěn 有趣 yǒuqù

    - Sự thay đổi của nhịp trống rất thú vị.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 怀着 huáizhe 极大 jídà 的 de 兴趣 xìngqù 参观 cānguān 了 le 画展 huàzhǎn

    - mọi người đều hứng thú xem hội hoạ rất cao.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 拒绝 jùjué 了 le , 他 tā 还 hái 一再 yīzài 去 qù 纠缠 jiūchán , 真 zhēn 不 bù 知趣 zhīqù

    - người ta từ chối, anh ấy vẫn đến quấy rầy, thật không biết điều.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 拒绝 jùjué 了 le 他 tā 还 hái 一再 yīzài 去 qù 纠缠 jiūchán 真 zhēn 不 bù 知趣 zhīqù

    - Người ta từ chối, anh ấy vẫn đến quấy rầy, thật không biết điều.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 真 zhēn 不 bù 凑巧 còuqiǎo , 刚 gāng 赶到 gǎndào 汽车站 qìchēzhàn , 车 chē 就 jiù 开 kāi 了 le

    - sự việc thật không may, vừa mới chạy đến được trạm xe thì xe đã chạy mất rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 跟 gēn 我 wǒ 很 hěn 熟 shú , 所以 suǒyǐ 故意 gùyì 拿 ná 我 wǒ 凑趣儿 còuqùér

    - anh ấy với tôi rất thân nhau, vì thế anh hay cố tình trêu tôi.

  • volume volume

    - 今天下午 jīntiānxiàwǔ 你 nǐ 有 yǒu 兴趣 xìngqù 去 qù 看 kàn 赛马 sàimǎ 吗 ma ?

    - Chiều nay bạn có muốn đi xem trận đua ngựa không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+9 nét)
    • Pinyin: Còu
    • Âm hán việt: Thấu , Tấu
    • Nét bút:丶一一一一ノ丶一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMQKK (戈一手大大)
    • Bảng mã:U+51D1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 趣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+8 nét)
    • Pinyin: Cǒu , Cù , Qū , Qù , Zōu
    • Âm hán việt: Thú , Xúc
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶一丨丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GOSJE (土人尸十水)
    • Bảng mã:U+8DA3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao