凑份子 còu fènzi
volume volume

Từ hán việt: 【thấu phận tử】

Đọc nhanh: 凑份子 (thấu phận tử). Ý nghĩa là: góp tiền; chung tiền (để tặng quà hoặc làm việc gì đó), thêm phiền phức; rách việc; mang lại phiền toái thêm.

Ý Nghĩa của "凑份子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. góp tiền; chung tiền (để tặng quà hoặc làm việc gì đó)

各人拿出若干钱合起来送礼或办事

凑份子 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thêm phiền phức; rách việc; mang lại phiền toái thêm

指添麻烦

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 凑份子

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 起 qǐ 一束 yīshù 鲜花 xiānhuā 凑 còu 着 zhe 鼻子 bízi 闻 wén

    - anh ta cầm đoá hoa tươi đưa lên mũi ngửi.

  • volume volume

    - 凑份子 còufènzi

    - góp phần (góp tiền mua quà tặng).

  • volume volume

    - 这份 zhèfèn 情谊 qíngyì 比 bǐ 金子 jīnzǐ 还 hái 珍贵 zhēnguì

    - Tình cảm này quý hơn vàng.

  • volume volume

    - 今属子 jīnshǔzi 支 zhī 之 zhī 月份 yuèfèn

    - Hôm nay thuộc tháng tý.

  • volume volume

    - 这份 zhèfèn 单子 dānzi 你 nǐ 房产 fángchǎn 中介 zhōngjiè 给 gěi 我 wǒ 的 de

    - Danh sách này mà đại lý bất động sản của bạn đã gửi cho tôi.

  • volume volume

    - 这份 zhèfèn 遗产 yíchǎn 将 jiāng 由 yóu 子女 zǐnǚ 继承 jìchéng

    - Tài sản thừa kế này sẽ được con cái kế thừa.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 共享 gòngxiǎng 了 le 一份 yīfèn 礼物 lǐwù

    - Các em nhỏ cùng nhau chia sẻ một món quà.

  • volume volume

    - 这所 zhèsuǒ 房子 fángzi 的 de 格局 géjú 很 hěn 紧凑 jǐncòu , 所有 suǒyǒu 的 de 地面 dìmiàn 都 dōu 恰当 qiàdàng 地 dì 利用 lìyòng 了 le

    - kết cấu của căn nhà này rất chặt chẽ, tất cả các mặt bằng đều tận dụng hợp lý

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 份›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Bīn , Fèn
    • Âm hán việt: Bân , Phân , Phần
    • Nét bút:ノ丨ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OCSH (人金尸竹)
    • Bảng mã:U+4EFD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 凑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+9 nét)
    • Pinyin: Còu
    • Âm hán việt: Thấu , Tấu
    • Nét bút:丶一一一一ノ丶一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMQKK (戈一手大大)
    • Bảng mã:U+51D1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao