凑搭 còu dā
volume volume

Từ hán việt: 【thấu đáp】

Đọc nhanh: 凑搭 (thấu đáp). Ý nghĩa là: góp nhặt; vá víu; vơ váo vào nhau; ghép vội với nhau.

Ý Nghĩa của "凑搭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

凑搭 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. góp nhặt; vá víu; vơ váo vào nhau; ghép vội với nhau

拼凑

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 凑搭

  • volume volume

    - 他们 tāmen 互相 hùxiāng 不 bù 搭理 dālǐ

    - Họ không thèm để ý đến nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 两人 liǎngrén 搭档 dādàng 演出 yǎnchū

    - Hai người họ hợp tác biểu diễn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在场 zàichǎng 地上 dìshàng 搭 dā 了 le 帐篷 zhàngpeng

    - Họ đã dựng lều trên sân bãi đó.

  • volume volume

    - 预先 yùxiān 把 bǎ 发言 fāyán 提纲 tígāng 准备 zhǔnbèi 好 hǎo , 不要 búyào 临时 línshí 凑合 còuhe

    - Chuẩn bị dàn bài phát biểu sẵn, không nên để đến lúc rồi mới góp nhặt.

  • volume volume

    - 从 cóng 仓库 cāngkù 里 lǐ 划拉 huálā 些 xiē 旧 jiù 零 líng 凑合着 còuhezhe 用 yòng

    - tìm kiếm thu dọn những vật linh tinh trong kho.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 两一 liǎngyī 搭 dā 一唱 yíchàng 默契 mòqì 十足 shízú , 让 ràng 我们 wǒmen 吃 chī 了 le 一大 yīdà 惊 jīng

    - Hai người họ kẻ xướng người ca, vô cùng ăn ý làm chúng tôi kinh ngạc vô cùng

  • volume volume

    - 他们 tāmen 凑 còu 到 dào 后面 hòumiàn 去 qù

    - Họ tập hợp ra phía sau.

  • volume volume

    - 他 tā 也 yě 进城 jìnchéng , 你 nǐ 何不 hébù 搭 dā 他 tā 的 de 车 chē 一同 yītóng 去 qù 呢 ne

    - Anh ấy cũng vào thành, sao anh không quá giang anh ấy?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+9 nét)
    • Pinyin: Còu
    • Âm hán việt: Thấu , Tấu
    • Nét bút:丶一一一一ノ丶一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMQKK (戈一手大大)
    • Bảng mã:U+51D1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 搭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Dā , Tà
    • Âm hán việt: Tháp , Đáp
    • Nét bút:一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QTOR (手廿人口)
    • Bảng mã:U+642D
    • Tần suất sử dụng:Cao