冰棍儿 bīnggùn er
volume volume

Từ hán việt: 【băng côn nhi】

Đọc nhanh: 冰棍儿 (băng côn nhi). Ý nghĩa là: kem; kem cây; kem que.

Ý Nghĩa của "冰棍儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

冰棍儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kem; kem cây; kem que

一种冷食,把水、果汁、糖等混合搅拌冷冻而成,用一根小棍做把儿

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 冰棍儿

  • volume volume

    - 他 tā 真是 zhēnshi 个坏 gèhuài 棍儿 gùnér

    - Anh ta thật sự là một tên xấu xa.

  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 去 qù 滑冰 huábīng 该 gāi 多 duō 好玩儿 hǎowáner 啊 a !

    - Mùa đông đi trượt tuyết sẽ vui biết bao nhiêu!

  • volume volume

    - 拄着 zhǔzhe 拐棍儿 guǎigùnér 走 zǒu

    - chống gậy đi.

  • volume volume

    - 有 yǒu 了 le 这根 zhègēn 硬棒 yìngbàng 的 de 拐棍儿 guǎigùnér , 上山 shàngshān 就 jiù 得力 délì 了 le

    - có cây gậy chắc chắn này, lên núi rất được việc.

  • volume volume

    - 冰碴儿 bīngcháér

    - mảnh băng vụn.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 小 xiǎo 棍儿 gùnér 拨弄 bōnòng 火盆 huǒpén 里 lǐ 的 de 炭 tàn

    - dùng que cời than trong lò sưởi.

  • volume volume

    - 文明 wénmíng 棍儿 gùnér ( 手杖 shǒuzhàng )

    - cái can; ba toong (gậy cầm tay của Phương tây)

  • volume volume

    - 打光棍儿 dǎguānggùnér ( 过 guò 单身汉 dānshēnhàn 的 de 生活 shēnghuó )

    - sống độc thân

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 冰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+4 nét)
    • Pinyin: Bīng , Níng
    • Âm hán việt: Băng , Ngưng
    • Nét bút:丶一丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:IME (戈一水)
    • Bảng mã:U+51B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 棍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: āo , Gǔn , Gùn , Hùn
    • Âm hán việt: Côn , Hỗn
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DAPP (木日心心)
    • Bảng mã:U+68CD
    • Tần suất sử dụng:Cao