冰河 bīnghé
volume volume

Từ hán việt: 【băng hà】

Đọc nhanh: 冰河 (băng hà). Ý nghĩa là: băng hà; sông băng.

Ý Nghĩa của "冰河" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

冰河 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. băng hà; sông băng

结冰的河流;冰川

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 冰河

  • volume volume

    - 河里 hélǐ 的 de 冰 bīng 慢慢 mànmàn 开 kāi 了 le

    - Băng trong sông đang tan dần.

  • volume volume

    - 河里 hélǐ 的 de 冰 bīng 开始 kāishǐ 融化 rónghuà 了 le

    - Băng trên sông bắt đầu tan chảy.

  • volume volume

    - 河上 héshàng 的 de 冰 bīng 已经 yǐjīng 禁得住 jīndezhù 人 rén 走 zǒu 了 le

    - băng đóng trên sông có thể chịu nổi người đi qua.

  • volume volume

    - 河面上 hémiànshàng 结了 jiéle 冰 bīng

    - Mặt sông kết thành băng.

  • volume volume

    - 河里 hélǐ 的 de 冰块 bīngkuài 叉 chā 住 zhù 了 le

    - Tảng băng trên sông bị kẹt lại rồi.

  • volume volume

    - 河里 hélǐ 刚凿通 gāngzáotōng 的 de 冰窟窿 bīngkūlong 又 yòu 冻 dòng 严实 yánshi 了 le

    - lỗ băng vừa mới đào ở dòng sông đã bị băng đóng kín lại rồi.

  • volume volume

    - 两天 liǎngtiān 的 de 时间 shíjiān 逛得 guàngdé 完 wán 河内 hénèi 吗 ma ?

    - Hai ngày liệu có tham quan hết được Hà Nội không?

  • volume volume

    - 人们 rénmen 在 zài 河上 héshàng 修 xiū 了 le 一座 yīzuò 桥 qiáo

    - Người ta xây một cây cầu trên sông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+4 nét)
    • Pinyin: Bīng , Níng
    • Âm hán việt: Băng , Ngưng
    • Nét bút:丶一丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:IME (戈一水)
    • Bảng mã:U+51B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 河›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé
    • Âm hán việt: Hà
    • Nét bút:丶丶一一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMNR (水一弓口)
    • Bảng mã:U+6CB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao