再回 zài huí
volume volume

Từ hán việt: 【tái hồi】

Đọc nhanh: 再回 (tái hồi). Ý nghĩa là: Trở về lại. Lần thứ nhì..

Ý Nghĩa của "再回" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

再回 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Trở về lại. Lần thứ nhì.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 再回

  • volume volume

    - 你 nǐ 先 xiān 吃饭 chīfàn , 回头 huítóu 再谈 zàitán

    - anh ăn cơm trước đi, một chút bàn tiếp.

  • volume volume

    - 一言既出 yīyánjìchū , 驷马难追 sìmǎnánzhuī ( 形容 xíngróng 话 huà 说 shuō 出口 chūkǒu , 无法 wúfǎ 再 zài 收回 shōuhuí )

    - nhất ngôn kí xuất, tứ mã nan truy.

  • volume volume

    - 待 dài 我 wǒ 禀过 bǐngguò 家父 jiāfù , 再 zài 来回 láihuí 话 huà

    - chờ tôi bẩm báo gia phụ, rồi sẽ thưa lại.

  • volume volume

    - 且 qiě 等 děng 他 tā 回来 huílai 再 zài 决定 juédìng

    - Tạm đợi anh ấy về rồi quyết định.

  • volume volume

    - 仔细 zǐxì 想想 xiǎngxiǎng 再 zài 回答 huídá

    - Suy nghĩ kỹ rồi trả lời.

  • volume volume

    - 再 zài 回 huí 犯罪现场 fànzuìxiànchǎng 吧 ba

    - Quay lại hiện trường vụ án.

  • volume volume

    - 别送 biésòng 了 le , 你们 nǐmen 回去 huíqu 吧 ba , 再见 zàijiàn

    - Không cần tiễn nữa, các cậu về đi, tạm biệt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 回头 huítóu 再 zài 约 yuē 时间 shíjiān

    - Họ sẽ hẹn lại thời gian sau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 再›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Quynh 冂 (+4 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tái
    • Nét bút:一丨フ丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MGB (一土月)
    • Bảng mã:U+518D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 回›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Huí
    • Âm hán việt: Hối , Hồi
    • Nét bút:丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WR (田口)
    • Bảng mã:U+56DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao