再还 zài hái
volume volume

Từ hán việt: 【tái hoàn】

Đọc nhanh: 再还 (tái hoàn). Ý nghĩa là: Lại trở về..

Ý Nghĩa của "再还" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

再还 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lại trở về.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 再还

  • volume volume

    - 事情 shìqing 还 hái 没 méi 定局 dìngjú , 明天 míngtiān 还 hái 可以 kěyǐ 再 zài 研究 yánjiū

    - sự việc còn chưa ngã ngũ, ngày mai sẽ bàn thêm.

  • volume volume

    - 她 tā 还 hái 没 méi 来得及 láidejí 说 shuō 再见 zàijiàn

    - Cô ấy còn chưa kịp nói lời tạm biệt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 还 hái 以为 yǐwéi 再也 zàiyě 见不着 jiànbùzháo 你 nǐ 了 le

    - Anh còn nghĩ là sẽ không được gặp lại em nữa.

  • volume volume

    - 天色 tiānsè 还 hái 早 zǎo , 你 nǐ 再 zài 睡 shuì 一会儿 yīhuìer

    - trời còn sớm, anh ngủ thêm một chút đi.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 拒绝 jùjué 了 le , 他 tā 还 hái 一再 yīzài 去 qù 纠缠 jiūchán , 真 zhēn 不 bù 知趣 zhīqù

    - người ta từ chối, anh ấy vẫn đến quấy rầy, thật không biết điều.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 拒绝 jùjué 了 le 他 tā 还 hái 一再 yīzài 去 qù 纠缠 jiūchán 真 zhēn 不 bù 知趣 zhīqù

    - Người ta từ chối, anh ấy vẫn đến quấy rầy, thật không biết điều.

  • volume volume

    - 再 zài 等 děng 一会儿 yīhuìer , 还 hái 没轮 méilún 到 dào 你 nǐ 呢 ne

    - Chờ thêm chút, vẫn chưa tới cậu đâu.

  • volume volume

    - 吃 chī 完 wán 晚饭 wǎnfàn 再 zài 去 qù 看 kàn 电影 diànyǐng 还 hái 跟 gēn 趟 tàng 儿 ér

    - Ăn xong cơm tối rồi đi xem phim vẫn còn kịp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 再›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Quynh 冂 (+4 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tái
    • Nét bút:一丨フ丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MGB (一土月)
    • Bảng mã:U+518D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 还›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Hái , Huán , Xuán
    • Âm hán việt: Hoàn , Toàn
    • Nét bút:一ノ丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMF (卜一火)
    • Bảng mã:U+8FD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao