内心戏 nèixīn xì
volume volume

Từ hán việt: 【nội tâm hí】

Đọc nhanh: 内心戏 (nội tâm hí). Ý nghĩa là: phim tâm lý.

Ý Nghĩa của "内心戏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

内心戏 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phim tâm lý

psychological drama

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 内心戏

  • volume volume

    - 他 tā 明白 míngbai 了 le 自己 zìjǐ 的 de 不 bù 对 duì , 内心 nèixīn 深自 shēnzì 愧恨 kuìhèn

    - anh ấy biết rõ mình không đúng, trong lòng tự cảm thấy xấu hổ và ân hận vô cùng.

  • volume volume

    - 他 tā 一点儿 yīdiǎner 也 yě 不 bù 呆傻 dāishǎ , 内心 nèixīn 明白 míngbai 得 dé 很 hěn

    - nó không đần chút nào, rất hiểu biết.

  • volume volume

    - 住 zhù 在 zài 离 lí 城中心 chéngzhōngxīn 半径 bànjìng 25 英里 yīnglǐ 的 de 范围 fànwéi 内 nèi 的 de 家庭 jiātíng

    - Gia đình sống trong vòng bán kính 25 dặm tính từ trung tâm thành phố.

  • volume volume

    - 他裁 tācái 住 zhù 了 le 内心 nèixīn 怒火 nùhuǒ

    - Anh ấy khống chế được cơn giận trong lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 内心 nèixīn 一直 yìzhí 很 hěn 仄 zè

    - Trong lòng anh ấy luôn rất lo lắng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 公园 gōngyuán 开心 kāixīn 游戏 yóuxì

    - Họ vui chơi vui vẻ trong công viên.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 内心世界 nèixīnshìjiè 很 hěn 丰富 fēngfù

    - Thế giới nội tâm của anh ấy rất phong phú.

  • volume volume

    - 他 tā 感到 gǎndào 内心 nèixīn 空虚 kōngxū

    - Anh ấy cảm thấy trống rỗng trong lòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 内›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+2 nét), quynh 冂 (+2 nét)
    • Pinyin: Nèi
    • Âm hán việt: Nạp , Nội
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XOB (重人月)
    • Bảng mã:U+5185
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 戏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Hū , Huī , Xī , Xì
    • Âm hán việt: Hi , Huy , Hí , Hô , Hý
    • Nét bút:フ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EI (水戈)
    • Bảng mã:U+620F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao