Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 内
㐻 𡗠
內
内 là gì? 内 (Nạp, Nội). Bộ Nhập 入 (+2 nét), quynh 冂 (+2 nét). Tổng 4 nét but (丨フノ丶). Ý nghĩa là: bên trong. Từ ghép với 内 : 房子内外都很乾淨 Trong nhà ngoài sân đều rất sạch sẽ, 在三日内 Nội trong 3 ngày, 國内形勢很好 Tình hình trong nước rất tốt, 内子 (hoặc 内人, 賤内), 内兄弟 Anh em vợ. Chi tiết hơn...