兜兜转转 dōu dōu zhuàn zhuàn
volume volume

Từ hán việt: 【đâu đâu chuyển chuyển】

Đọc nhanh: 兜兜转转 (đâu đâu chuyển chuyển). Ý nghĩa là: đi vòng quanh; quanh đi quẩn lại; lòng và lòng vòng. Ví dụ : - 別忙了兜兜转转你还是我的 Đừng bận nữa, đi một vòng rồi em cũng là của anh thôi.

Ý Nghĩa của "兜兜转转" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

兜兜转转 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đi vòng quanh; quanh đi quẩn lại; lòng và lòng vòng

(说话)不直接,辗转,绕圈子;(命运)坎坷反复,很多挫折、错过,命运起伏不定!

Ví dụ:
  • volume volume

    - 別忙 biémáng 了 le 兜兜 dōudou 转转 zhuǎnzhuǎn 你 nǐ 还是 háishì 我 wǒ 的 de

    - Đừng bận nữa, đi một vòng rồi em cũng là của anh thôi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 兜兜转转

  • volume volume

    - 別忙 biémáng 了 le 兜兜 dōudou 转转 zhuǎnzhuǎn 你 nǐ 还是 háishì 我 wǒ 的 de

    - Đừng bận nữa, đi một vòng rồi em cũng là của anh thôi.

  • volume volume

    - 从 cóng 北京 běijīng 到 dào 宁波 níngbō 去 qù , 可以 kěyǐ 在 zài 上海 shànghǎi 转车 zhuǎnchē

    - từ Bắc Kinh đi Ninh Ba, có thể đổi xe ở Thượng Hải.

  • volume volume

    - 从 cóng 玻色 bōsè 弦 xián 论 lùn 转到 zhuǎndào 了 le 杂交 zájiāo 弦论 xiánlùn

    - Từ lý thuyết chuỗi bosonic đến lý thuyết chuỗi dị.

  • volume volume

    - 从 cóng 社区 shèqū 学院 xuéyuàn 成功 chénggōng 转学 zhuǎnxué 的 de 学生 xuésheng 有 yǒu 很大 hěndà 的 de 机会 jīhuì 获得 huòdé 本科文凭 běnkēwénpíng ;

    - Sinh viên chuyển tiếp thành công từ các trường cao đẳng cộng đồng có cơ hội tốt để lấy bằng tốt nghiệp đại học。

  • volume volume

    - 事情 shìqing 没 méi 变差 biànchà , 反而 fǎnér 有 yǒu 好转 hǎozhuǎn

    - Sự việc không tệ đi, ngược lại có chuyển biến tốt.

  • volume volume

    - 从事 cóngshì 转基因 zhuǎnjīyīn 的 de 病毒学家 bìngdúxuéjiā

    - Một nhà virus học chuyên về GMO.

  • volume volume

    - 齿轮 chǐlún 带动 dàidòng 了 le 机器 jīqì 运转 yùnzhuàn

    - Bánh răng làm cho máy móc hoạt động.

  • volume volume

    - 他 tā 一看 yīkàn 势头 shìtóu 不 bù 对 duì , 转身 zhuǎnshēn 就 jiù 从 cóng 后门 hòumén 溜之大吉 liūzhīdàjí

    - Anh ấy thấy tình thế không hay, quay đầu ra cổng sau chuồn mất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+9 nét)
    • Pinyin: Dōu
    • Âm hán việt: Đâu
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフフ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HVHU (竹女竹山)
    • Bảng mã:U+515C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao