兜兜 dōudou
volume volume

Từ hán việt: 【đâu đâu】

Đọc nhanh: 兜兜 (đâu đâu). Ý nghĩa là: yếm. Ví dụ : - 別忙了兜兜转转你还是我的 Đừng bận nữa, đi một vòng rồi em cũng là của anh thôi.

Ý Nghĩa của "兜兜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

兜兜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. yếm

兜肚

Ví dụ:
  • volume volume

    - 別忙 biémáng 了 le 兜兜 dōudou 转转 zhuǎnzhuǎn 你 nǐ 还是 háishì 我 wǒ 的 de

    - Đừng bận nữa, đi một vòng rồi em cũng là của anh thôi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 兜兜

  • volume volume

    - 兜揽生意 dōulǎnshēngyì

    - mời khách mua hàng; chào hàng.

  • volume volume

    - 兜销 dōuxiāo 存货 cúnhuò

    - bán rao hàng tồn kho

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 兜圈 dōuquān , 快 kuài 直说 zhíshuō

    - Bạn đừng vòng vo nữa, nói thẳng đi.

  • volume volume

    - 兜里 dōulǐ 有 yǒu 零钱 língqián

    - Trong túi có tiền lẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 开着车 kāizhechē 兜风 dōufēng 去 qù 了 le

    - Anh ấy chạy xe đi hóng mát.

  • volume volume

    - 兜里 dōulǐ 余 yú 几块 jǐkuài 零花钱 línghuāqián

    - Trong túi vẫn còn thừa vài đồng tiền tiêu vặt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 被 bèi 兜底 dōudǐ 了 le

    - Hành vi của anh ta đã bị lật tẩy.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 在 zài 树林子 shùlínzi 上空 shàngkōng 兜 dōu 了 le 两个 liǎnggè 圈子 quānzi 就 jiù 飞 fēi 走 zǒu 了 le

    - máy bay lượn vòng hai lần rồi bay đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+9 nét)
    • Pinyin: Dōu
    • Âm hán việt: Đâu
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフフ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HVHU (竹女竹山)
    • Bảng mã:U+515C
    • Tần suất sử dụng:Cao