兜兜裤儿 dōudou kù er
volume volume

Từ hán việt: 【đâu đâu khố nhi】

Đọc nhanh: 兜兜裤儿 (đâu đâu khố nhi). Ý nghĩa là: quần yếm (trẻ con mặc trong mùa hè).

Ý Nghĩa của "兜兜裤儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

兜兜裤儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quần yếm (trẻ con mặc trong mùa hè)

小孩儿夏天穿的带兜肚的小短裤儿

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 兜兜裤儿

  • volume volume

    - 他 tā 就 jiù 爱 ài 兜揽 dōulǎn 个 gè 事儿 shìer

    - những việc này đều do nó chuốc lấy.

  • volume volume

    - 网兜 wǎngdōu 儿 ér

    - túi lưới

  • volume volume

    - 裤兜 kùdōu 子 zi

    - túi quần

  • volume volume

    - 裤兜 kùdōu 儿 ér

    - túi quần

  • volume volume

    - 中山服 zhōngshānfú 有 yǒu 四个 sìgè 兜儿 dōuer

    - áo Tôn Trung Sơn có bốn túi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 公园 gōngyuán 兜 dōu 会儿 huìer 风 fēng

    - Chúng tôi ra công viên đi hóng mát một chút.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 女孩儿 nǚháier 的 de 衣襟 yījīn 里 lǐ 兜 dōu 着 zhe 几个 jǐgè 海棠 hǎitáng 果儿 guǒér

    - trong vạt áo bé gái túm mấy quả hải đường.

  • volume volume

    - 老太太 lǎotàitai 又 yòu 在 zài 开 kāi 箱子 xiāngzi 兜翻 dōufān 她 tā 那 nà 点儿 diǎner 绣花 xiùhuā 的 de 活计 huójì

    - bà lão lại lục lọi rương đựng đồ thêu cũ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 兜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+9 nét)
    • Pinyin: Dōu
    • Âm hán việt: Đâu
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフフ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HVHU (竹女竹山)
    • Bảng mã:U+515C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 裤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+7 nét)
    • Pinyin: Kù
    • Âm hán việt: Khố
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶丶一ノ一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIKQ (中戈大手)
    • Bảng mã:U+88E4
    • Tần suất sử dụng:Cao