转转 zhuàn zhuàn
volume volume

Từ hán việt: 【chuyển chuyển】

Đọc nhanh: 转转 (chuyển chuyển). Ý nghĩa là: đi dạo. Ví dụ : - 我们去公园转转吧。 Chúng ta đi dạo công viên nhé.. - 他喜欢在街上转转。 Anh ấy thích đi dạo phố.. - 他在花园里转转。 Anh ấy đi dạo trong vườn.

Ý Nghĩa của "转转" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

转转 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đi dạo

漫步、溜达

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 去 qù 公园 gōngyuán 转转 zhuǎnzhuǎn 吧 ba

    - Chúng ta đi dạo công viên nhé.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 街上 jiēshàng 转转 zhuǎnzhuǎn

    - Anh ấy thích đi dạo phố.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 花园里 huāyuánlǐ 转转 zhuǎnzhuǎn

    - Anh ấy đi dạo trong vườn.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 转转

  • volume volume

    - 从 cóng 玻色 bōsè 弦 xián 论 lùn 转到 zhuǎndào 了 le 杂交 zájiāo 弦论 xiánlùn

    - Từ lý thuyết chuỗi bosonic đến lý thuyết chuỗi dị.

  • volume volume

    - 从 cóng 社区 shèqū 学院 xuéyuàn 成功 chénggōng 转学 zhuǎnxué 的 de 学生 xuésheng 有 yǒu 很大 hěndà 的 de 机会 jīhuì 获得 huòdé 本科文凭 běnkēwénpíng ;

    - Sinh viên chuyển tiếp thành công từ các trường cao đẳng cộng đồng có cơ hội tốt để lấy bằng tốt nghiệp đại học。

  • volume volume

    - 齿轮 chǐlún 带动 dàidòng 了 le 机器 jīqì 运转 yùnzhuàn

    - Bánh răng làm cho máy móc hoạt động.

  • volume volume

    - 他 tā 一看 yīkàn 势头 shìtóu 不 bù 对 duì , 转身 zhuǎnshēn 就 jiù 从 cóng 后门 hòumén 溜之大吉 liūzhīdàjí

    - Anh ấy thấy tình thế không hay, quay đầu ra cổng sau chuồn mất.

  • volume volume

    - 人造卫星 rénzàowèixīng 围绕 wéirào 着 zhe 地球 dìqiú 运转 yùnzhuàn

    - Các vệ tinh nhân tạo quay quanh trái đất.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 的 de 矛盾 máodùn 由 yóu 你 nǐ 出面 chūmiàn 转 zhuǎn 圜 huán 比较 bǐjiào 好些 hǎoxiē

    - mâu thuẫn giữa họ anh đứng ra dàn xếp thì ổn thôi.

  • volume volume

    - 他 tā 不会 búhuì 使桨 shǐjiǎng , 小船 xiǎochuán 只管 zhǐguǎn 在 zài 湖中 húzhōng 打转 dǎzhuǎn

    - anh ấy không biết chèo, chiếc thuyền con cứ xoay tròn trong hồ.

  • volume volume

    - 他 tā 下个月 xiàgeyuè 会 huì 转正 zhuǎnzhèng

    - Anh ấy sẽ chuyển chính thức vào tháng sau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao