兀傲 wù ào
volume volume

Từ hán việt: 【ngột ngạo】

Đọc nhanh: 兀傲 (ngột ngạo). Ý nghĩa là: kiêu ngạo; tự cao; tự cao tự đại.

Ý Nghĩa của "兀傲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

兀傲 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kiêu ngạo; tự cao; tự cao tự đại

高傲

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 兀傲

  • volume volume

    - 高傲自大 gāoàozìdà

    - tự cao tự đại

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 的 de 骄傲 jiāoào

    - Em là niềm kiêu hãnh của anh.

  • volume volume

    - 做人 zuòrén 不能 bùnéng 太 tài 骄傲 jiāoào

    - Làm người không thể quá kiêu ngạo.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这 zhè 骄傲 jiāoào 劲儿 jìner 得 dé 好好 hǎohǎo 改改 gǎigǎi

    - Bạn cần phải thay đổi dáng vẻ kiêu hãnh của mình.

  • volume volume

    - 你 nǐ 为什么 wèishíme 在读 zàidú 《 傲慢 àomàn 与 yǔ 偏见 piānjiàn 》 啊 a

    - Tại sao bạn đọc Kiêu hãnh và Định kiến?

  • volume volume

    - 他 tā 恃才傲物 shìcáiàowù , 对 duì 别人 biérén 不屑一顾 bùxièyīgù

    - Anh ta cậy tài khinh người, không thèm đếm xỉa tới người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 骄傲自满 jiāoàozìmǎn , 殊不知 shūbùzhī 已经 yǐjīng 犯错 fàncuò

    - Anh ta tự tin quá mức, nào ngờ lại phạm lỗi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的确 díquè 是 shì 大 dà 功臣 gōngchén 但 dàn 不 bù 可以 kěyǐ 居功自傲 jūgōngzìào

    - Bạn quả thực là người hùng sao, nhưng không thể nghĩ mình có công lao mà tự cao tự đại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 傲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+10 nét)
    • Pinyin: ào
    • Âm hán việt: Ngạo
    • Nét bút:ノ丨一一丨一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OGSK (人土尸大)
    • Bảng mã:U+50B2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 兀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+1 nét)
    • Pinyin: Wū , Wù
    • Âm hán việt: Ngoạt , Ngột , Ô
    • Nét bút:一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MU (一山)
    • Bảng mã:U+5140
    • Tần suất sử dụng:Cao