兀鹫 wùjiù
volume volume

Từ hán việt: 【ngột thứu】

Đọc nhanh: 兀鹫 (ngột thứu). Ý nghĩa là: con ó (trọc đầu).

Ý Nghĩa của "兀鹫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

兀鹫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. con ó (trọc đầu)

鸟,身体很大,头部较小,嘴端有钩,头和颈的羽毛稀少或全秃,翼长,视觉特别敏锐生活在高原山麓地区,主要吃死尸

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 兀鹫

  • volume volume

    - 他 tā 头上 tóushàng 的 de 头发 tóufà 越来越 yuèláiyuè 兀 wù

    - Tóc trên đầu anh ấy ngày càng trọc.

  • volume volume

    - 她 tā 给 gěi 我 wǒ 倒 dào 了 le 一杯 yībēi 兀 wù 秃 tū 的 de 水 shuǐ

    - Cô ấy rót cho tôi một cốc nước âm ấm.

  • volume volume

    - 兀鹫 wùjiù 在 zài 天空 tiānkōng 中 zhōng 盘旋 pánxuán

    - Chim ó đang bay lượn trên bầu trời.

  • volume volume

    - 怪峰 guàifēng 突兀 tūwù

    - ngọn núi kỳ lạ cao chót vót.

  • volume volume

    - 山顶 shāndǐng 上 shàng 有 yǒu 一块 yīkuài 兀岩 wùyán

    - Trên đỉnh núi có một khối đá nhô cao.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 来得 láide 这么 zhème 突兀 tūwù , 使 shǐ 他 tā 简直 jiǎnzhí 不知所措 bùzhīsuǒcuò

    - sự việc xảy ra quá bất ngờ như vậy, làm anh ấy lúng túng không biết giải quyết thế nào.

  • volume volume

    - 她 tā 兀 wù 兀 wù 犹豫 yóuyù 地 dì 回答 huídá

    - Cô ấy trả lời một cách chần chừ.

  • volume volume

    - 他 tā 做事 zuòshì 总是 zǒngshì 兀 wù 兀 wù 不决 bùjué

    - Anh ấy luôn chần chừ khi làm việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+1 nét)
    • Pinyin: Wū , Wù
    • Âm hán việt: Ngoạt , Ngột , Ô
    • Nét bút:一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MU (一山)
    • Bảng mã:U+5140
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鹫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+12 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Thứu
    • Nét bút:丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YUPYM (卜山心卜一)
    • Bảng mã:U+9E6B
    • Tần suất sử dụng:Trung bình