Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 傲
㜜 奡 嫯 慠 敖 遨 𢕟
傲 là gì? 傲 (Ngạo). Bộ Nhân 人 (+10 nét). Tổng 12 nét but (ノ丨一一丨一フノノ一ノ丶). Ý nghĩa là: 2. hỗn láo, Láo xấc., Kiêu căng, cao ngạo, Không chịu khuất phục, Coi thường, không tôn kính, khinh thị. Từ ghép với 傲 : 驕傲 Kiêu ngạo, làm phách., “kiêu ngạo” 驕傲 kiêu căng, “ngạo mạn” 傲慢 tự cao tự đại., “ngạo khí” 傲氣 tính tình bất khuất. Chi tiết hơn...