傲岸 ào'àn
volume volume

Từ hán việt: 【ngạo ngạn】

Đọc nhanh: 傲岸 (ngạo ngạn). Ý nghĩa là: cao ngạo; tự cao tự đại; kiêu ngạo; ngạo mạn.

Ý Nghĩa của "傲岸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

傲岸 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cao ngạo; tự cao tự đại; kiêu ngạo; ngạo mạn

高傲;自高自大

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 傲岸

  • volume volume

    - 黄河 huánghé 沿岸 yánàn

    - ven sông Hoàng Hà

  • volume volume

    - 他 tā 上岸 shàngàn 了 le

    - Anh ấy lên bờ rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 船 chuán 拖 tuō 上岸 shàngàn

    - Họ kéo con tàu lên bờ.

  • volume volume

    - 傲岸 àoàn ( 自高自大 zìgāozìdà )

    - cao ngạo; tự cao tự đại

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 很 hěn 傲岸 àoàn

    - Anh ta nói chuyện rất cao ngạo.

  • volume volume

    - 他 tā 到 dào 了 le 渡口 dùkǒu , 却 què 发现 fāxiàn 渡船 dùchuán 在 zài 对岸 duìàn

    - Anh ta đến bến phà nhưng phát hiện ra rằng con thuyền đang ở bên kia.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 沿着 yánzhe 报春花 bàochūnhuā 盛开 shèngkāi 的 de 河 hé 岸边 ànbiān 走边 zǒubiān 聊 liáo

    - Họ đi dọc theo bờ sông nở hoa báo xuân và cùng trò chuyện.

  • volume volume

    - 他 tā 像 xiàng 一只 yīzhī 骄傲 jiāoào 的 de 孔雀 kǒngquè 一样 yīyàng 在 zài 我 wǒ 前面 qiánmiàn 趾高气扬 zhǐgāoqìyáng 地 dì 走 zǒu 着 zhe

    - Anh ấy đi trước tôi, tự mãn như một con công kiêu ngạo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 傲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+10 nét)
    • Pinyin: ào
    • Âm hán việt: Ngạo
    • Nét bút:ノ丨一一丨一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OGSK (人土尸大)
    • Bảng mã:U+50B2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 岸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+5 nét)
    • Pinyin: àn
    • Âm hán việt: Ngạn
    • Nét bút:丨フ丨一ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:UMMJ (山一一十)
    • Bảng mã:U+5CB8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao