儿马 ér mǎ
volume volume

Từ hán việt: 【nhi mã】

Đọc nhanh: 儿马 (nhi mã). Ý nghĩa là: ngựa đực.

Ý Nghĩa của "儿马" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

儿马 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngựa đực

公马

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 儿马

  • volume volume

    - 这匹马 zhèpǐmǎ 是 shì 儿马 érmǎ

    - Con ngựa này là ngựa đực.

  • volume volume

    - 马路上 mǎlùshàng 不准 bùzhǔn 摆摊儿 bǎitāner 售货 shòuhuò , 以免 yǐmiǎn 妨碍交通 fángàijiāotōng

    - Không có sạp hàng nào được phép bày bán hàng hóa dưới lòng đường để tránh gây cản trở giao thông.

  • volume volume

    - 马褂 mǎguà 儿 ér

    - áo khoác ngoài

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 吃 chī 我 wǒ 的 de 马 mǎ ? 没门儿 méiménér !

    - Bạn muốn ăn quân mã của tôi sao? không có cửa!

  • volume volume

    - 那边 nàbiān 有 yǒu 一堆 yīduī 小孩儿 xiǎoháier 在 zài 过 guò 马路 mǎlù

    - Đằng kia có một đám trẻ đang qua đường.

  • volume volume

    - 马儿 mǎér 在 zài 草地 cǎodì 上 shàng 驰骤 chízhòu

    - Con ngựa phi nhanh trên đồng cỏ.

  • volume volume

    - 马儿 mǎér 在 zài 草原 cǎoyuán 上 shàng 驰骋 chíchěng

    - Ngựa đang phi nhanh trên đồng cỏ.

  • volume volume

    - 待 dài 一会儿 yīhuìer , 我 wǒ 马上 mǎshàng 到 dào

    - Sau một lát, tôi sẽ đến ngay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao