神马东西. Shén mǎ dōngxī.
volume

Từ hán việt: 【】

Đọc nhanh: 神马东西. Ý nghĩa là: Cái quái gì thế! (Câu cảm thán, thể hiện sự không hiểu hoặc bối rối về một điều gì đó).

Ý Nghĩa của "神马东西." và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

神马东西. khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cái quái gì thế! (Câu cảm thán, thể hiện sự không hiểu hoặc bối rối về một điều gì đó)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 神马东西.

  • volume volume

    - 把 bǎ 东西 dōngxī 归置 guīzhì 归置 guīzhì , 马上 mǎshàng 就要 jiùyào 动身 dòngshēn 了 le

    - sắp xếp đồ đạc, lập tức khởi hành.

  • volume volume

    - 她 tā 看到 kàndào 自己 zìjǐ 办公桌 bàngōngzhuō 上 shàng 又 yòu 是 shì 一堆 yīduī 要 yào 处理 chǔlǐ 的 de 东西 dōngxī 就 jiù 暗自 ànzì 叫苦 jiàokǔ

    - Cô ấy nhìn thấy một đống việc cần xử lý trên bàn làm việc của mình và thầm than vãn.

  • volume volume

    - 她 tā 说 shuō 什 shén 麽 mó 东西 dōngxī 也 yě 没 méi 被 bèi 偷 tōu 那 nà 不过 bùguò 是 shì 掩饰 yǎnshì 罢了 bàle

    - Cô ấy nói rằng không có gì bị đánh cắp, đó chỉ là cách che đậy thôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 隔著 gézhù 笼子 lóngzi 的 de 栏杆 lángān 用尖 yòngjiān 东西 dōngxī 捅 tǒng 那 nà 动物 dòngwù

    - Họ dùng một vật sắc để đâm con vật qua hàng rào lồng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 可以 kěyǐ 听见 tīngjiàn 他 tā 在 zài 隔壁 gébì 屋子里 wūzilǐ ( 不停 bùtíng 地 dì ) 锤打 chuídǎ 东西 dōngxī

    - Tôi có thể nghe thấy anh ta đang (không ngừng) đập một cái gì đó trong căn phòng bên cạnh.

  • volume volume

    - 我得 wǒdé 找些 zhǎoxiē 零碎 língsuì 东西 dōngxī 捐给 juāngěi 教堂 jiàotáng 作 zuò 义卖 yìmài

    - Tôi phải tìm một số đồ linh tinh để quyên góp cho nhà thờ để bán từ thiện.

  • volume volume

    - 连 lián 这种 zhèzhǒng 东西 dōngxī 你 nǐ 都 dōu 弄 nòng 得到 dédào , 真是 zhēnshi 神通广大 shéntōngguǎngdà 啊 a !

    - Đến cả những vật như này mà cũng làm ra được, thật là thần thông quảng đại a

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 误吞 wùtūn 了 le 东西 dōngxī , 马上 mǎshàng 送 sòng 她 tā 去 qù 医院 yīyuàn 去 qù 吧 ba !

    - Đứa trẻ này nuốt nhầm đồ rồi, đưa nó đi bệnh viện mau lên!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 东›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Dōng
    • Âm hán việt: Đông
    • Nét bút:一フ丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KD (大木)
    • Bảng mã:U+4E1C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 神›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+5 nét)
    • Pinyin: Shēn , Shén
    • Âm hán việt: Thần
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFLWL (戈火中田中)
    • Bảng mã:U+795E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 西›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:á 襾 (+0 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tây , Tê
    • Nét bút:一丨フノフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MCW (一金田)
    • Bảng mã:U+897F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao