Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 马
馬
𢒗 𢒠 𢒧 𩡬
马 là gì? 马 (Mã). Bộ Mã 馬 (+0 nét). Tổng 3 nét but (フフ一). Ý nghĩa là: con ngựa. Từ ghép với 马 : 母馬 Ngựa cái, 種馬 Ngựa đực, ngựa giống., mã loa [măluó] Con la;, 馬蜂 Ong vẽ, ong bắp cày Chi tiết hơn...