偷摸 tōumō
volume volume

Từ hán việt: 【thâu mạc】

Đọc nhanh: 偷摸 (thâu mạc). Ý nghĩa là: trộm đạo; trộm cắp. Ví dụ : - 偷摸成性 trộm cắp thành thói quen; trộm cắp quen tay.

Ý Nghĩa của "偷摸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. trộm đạo; trộm cắp

小偷小摸;偷盗

Ví dụ:
  • volume volume

    - 偷摸 tōumō 成 chéng 性 xìng

    - trộm cắp thành thói quen; trộm cắp quen tay.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 偷摸

  • volume volume

    - 他 tā 偷 tōu 了 le 一幅 yīfú 拉斐尔 lāfěiěr

    - Anh ta đã đánh cắp một Raphael!

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 摸鱼 mōyú

    - Bọn họ đang mò cá.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 合伙 héhuǒ 揍 zòu 了 le 小偷 xiǎotōu

    - Họ hợp tác đánh tên trộm.

  • volume volume

    - 偷摸 tōumō 成 chéng 性 xìng

    - trộm cắp thành thói quen; trộm cắp quen tay.

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 偷偷摸摸 tōutōumōmō 地 dì 溜出 liūchū 了 le 屋子 wūzi 走向 zǒuxiàng 游泳池 yóuyǒngchí

    - Đứa trẻ này lén lút rón rén thoát ra khỏi nhà, đi về phía hồ bơi.

  • volume volume

    - 他 tā 休想 xiūxiǎng 骗 piàn 我 wǒ 我 wǒ 把 bǎ 他 tā 的 de 底细 dǐxì 摸 mō 得 dé 一清二楚 yìqīngèrchǔ

    - Anh ấy muốn lừa tôi, tôi bắt anh ấy kể lại tường tận rõ ràng sự tình.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 短短的 duǎnduǎnde 一生 yīshēng 中 zhōng 从 cóng 小偷小摸 xiǎotōuxiǎomō 到 dào 杀人 shārén 什 shén 麽 mó 罪 zuì 都 dōu 犯过 fànguò

    - Trong cuộc đời ngắn ngủi của anh ta, từ việc trộm trẻ con đến giết người, anh ta đã phạm tất cả các tội ác.

  • volume volume

    - 从 cóng 这些 zhèxiē 狗 gǒu 仔 zǎi 偷拍 tōupāi 的 de 照片 zhàopiān 中 zhōng

    - Không thể nhận ra từ những bức ảnh paparazzi này

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 偷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Tōu
    • Âm hán việt: Du , Thâu
    • Nét bút:ノ丨ノ丶一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OOMN (人人一弓)
    • Bảng mã:U+5077
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 摸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+10 nét)
    • Pinyin: Mō , Mó
    • Âm hán việt: Mô , Mạc
    • Nét bút:一丨一一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QTAK (手廿日大)
    • Bảng mã:U+6478
    • Tần suất sử dụng:Rất cao