偏心轮 piānxīn lún
volume volume

Từ hán việt: 【thiên tâm luân】

Đọc nhanh: 偏心轮 (thiên tâm luân). Ý nghĩa là: bánh tâm sai (cơ).

Ý Nghĩa của "偏心轮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

偏心轮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bánh tâm sai (cơ)

装在轴上的轮形零件,轴孔偏向一边轴旋转时,轮的外缘推动另一机件,产生往复运动多用来带动机械的开关、活门等

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 偏心轮

  • volume volume

    - 偏狭 piānxiá 的 de 视野 shìyě 上 shàng 不 bù 开阔 kāikuò 的 de ; 狭隘 xiáài 和 hé 以 yǐ 自我 zìwǒ 为 wèi 中心 zhōngxīn 的 de

    - Tầm nhìn hẹp và hẹp hòi, tập trung vào bản thân và thiếu sự mở rộng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 看 kàn 爷爷 yéye 对 duì 弟弟 dìdì 是 shì 有 yǒu 偏心眼儿 piānxīnyǎner 的 de

    - Tối thấy ông thiên vị em tôi hơn

  • volume volume

    - 轮到 lúndào 她 tā 射击 shèjī , 大家 dàjiā 的 de 眼睛 yǎnjing 都 dōu 盯住 dīngzhù 了 le 靶心 bǎxīn

    - đến lượt cô ấy bắn, mọi người đều nhìn chằm chằm vào tấm bia.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 决定 juédìng 很 hěn 偏心 piānxīn

    - Quyết định của anh ấy rất thiên vị

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 行为 xíngwéi 显得 xiǎnde 偏心 piānxīn

    - Hành vi này quá bất công.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 观点 guāndiǎn 非常 fēicháng 偏心 piānxīn

    - Quan điểm của anh ấy rất độc đáo.

  • volume volume

    - 偏 piān 这个 zhègè 时候 shíhou 车 chē 又坏了 yòuhuàile , 真叫人 zhēnjiàorén 糟心 zāoxīn

    - xe lại hư đúng vào lúc này, thật bực mình.

  • volume volume

    - 环境 huánjìng 和 hé 小 xiǎo 人们 rénmen 的 de 偏执 piānzhí , 使 shǐ 我 wǒ 失去 shīqù 了 le 信心 xìnxīn

    - Môi trường và sự ngoan cố của những kẻ tiểu nhân khiến tôi mất tự tin.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 偏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Piān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:ノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OHSB (人竹尸月)
    • Bảng mã:U+504F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 轮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún
    • Âm hán việt: Luân
    • Nét bút:一フ丨一ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JQOP (十手人心)
    • Bảng mã:U+8F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao