偏倚 piānyǐ
volume volume

Từ hán việt: 【thiên ỷ】

Đọc nhanh: 偏倚 (thiên ỷ). Ý nghĩa là: thiên lệch; thiên vị; thiên về một bên, chệch đường ray.

Ý Nghĩa của "偏倚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

偏倚 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thiên lệch; thiên vị; thiên về một bên

偏袒﹑靠向

✪ 2. chệch đường ray

不正或不直

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 偏倚

  • volume volume

    - 他 tā 偏爱 piānài 甜食 tiánshí

    - Anh ấy thích đồ ngọt hơn.

  • volume volume

    - 他 tā 偏爱 piānài 红色 hóngsè

    - Anh ấy thích màu đỏ hơn.

  • volume volume

    - 他 tā 倚势 yǐshì 作威作福 zuòwēizuòfú

    - Anh ấy cậy vào quyền thế để làm mưa làm gió.

  • volume volume

    - 隑 gài 牌头 páitóu ( 倚仗 yǐzhàng 别人 biérén 的 de 面子 miànzi 或 huò 势力 shìli )

    - dựa vào thế lực của người khác.

  • volume volume

    - 不偏不倚 bùpiānbùyǐ

    - không thiên không lệch

  • volume volume

    - 他 tā 不会 búhuì 唱戏 chàngxì , 你 nǐ 偏要 piānyào 他 tā 唱 chàng , 这 zhè 不是 búshì 强人所难 qiǎngrénsuǒnán 吗 ma

    - anh ấy không biết hát, bạn cứ ép anh ấy hát, không phải là gây khó cho anh ấy sao?

  • volume volume

    - 他 tā 处理 chǔlǐ 问题 wèntí 总 zǒng 偏私 piānsī

    - Anh ấy xử lý vấn đề luôn thiên vị.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 探索 tànsuǒ 偏僻 piānpì 的 de 地方 dìfāng

    - Anh ấy thích khám phá những nơi hẻo lánh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 倚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Yǐ
    • Âm hán việt: Kỳ , Ỷ
    • Nét bút:ノ丨一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OKMR (人大一口)
    • Bảng mã:U+501A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 偏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Piān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:ノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OHSB (人竹尸月)
    • Bảng mã:U+504F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao