偏压 piān yā
volume volume

Từ hán việt: 【thiên áp】

Đọc nhanh: 偏压 (thiên áp). Ý nghĩa là: điện dịch; điện áp dịch; thế hiệu dịch; thiên áp (lí).

Ý Nghĩa của "偏压" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. điện dịch; điện áp dịch; thế hiệu dịch; thiên áp (lí)

在晶体三极管基极和发射极之间加上的直流电压

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 偏压

  • volume volume

    - 东风压倒西风 dōngfēngyādǎoxīfēng

    - gió đông thổi bạt gió tây; tình hình Châu Á căng thẳng hơn Châu Âu (ám chỉ cuộc chiến tranh Việt Nam).

  • volume volume

    - 人口 rénkǒu 越 yuè 少 shǎo 压力 yālì 越小 yuèxiǎo

    - Nhân khẩu càng ít áp lực càng nhỏ.

  • volume volume

    - 人民 rénmín 受 shòu 军政府 jūnzhèngfǔ 的 de 压迫 yāpò

    - Người dân bị chính quyền quân sự áp bức.

  • volume volume

    - 亠是 tóushì 汉字 hànzì 偏旁 piānpáng

    - Bộ đầu là Thiên Bàng.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 偏偏 piānpiān 咱们 zánmen 没 méi 完成 wánchéng

    - Vì sao riêng tổ mình lại không hoàn thành?

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 下雨 xiàyǔ , 他 tā 偏偏 piānpiān 没带 méidài 伞 sǎn

    - Hôm nay trời mưa, anh ấylại không mang ô.

  • volume volume

    - 今天天气 jīntiāntiānqì 好 hǎo , 他 tā 偏偏 piānpiān 不 bù 出门 chūmén

    - Hôm nay trời đẹp, anh ấy lại không ra ngoài.

  • volume volume

    - 高速 gāosù 增长 zēngzhǎng 的 de 数据 shùjù 流量 liúliàng 是否 shìfǒu 会 huì 压垮 yākuǎ 无线网络 wúxiànwǎngluò

    - Liệu tốc độ tăng trưởng nhanh chóng của dữ liệu di động có lấn át mạng không dây?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 偏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Piān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:ノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OHSB (人竹尸月)
    • Bảng mã:U+504F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 压›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:一ノ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XMGI (重一土戈)
    • Bảng mã:U+538B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao