假使 jiǎshǐ
volume volume

Từ hán việt: 【giả sử】

Đọc nhanh: 假使 (giả sử). Ý nghĩa là: nếu như; giả như; giả sử; giá; ví thử; thiết sử, giá phỏng; giả thử. Ví dụ : - 假使你同意,我们明天一清早就出发。 nếu như anh đồng ý thì sáng sớm mai chúng ta sẽ đi.

Ý Nghĩa của "假使" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 TOCFL 5-6

假使 khi là Liên từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nếu như; giả như; giả sử; giá; ví thử; thiết sử

如果

Ví dụ:
  • volume volume

    - 假使 jiǎshǐ 你 nǐ 同意 tóngyì , 我们 wǒmen 明天 míngtiān 一清早 yīqīngzǎo 就 jiù 出发 chūfā

    - nếu như anh đồng ý thì sáng sớm mai chúng ta sẽ đi.

✪ 2. giá phỏng; giả thử

表示假设

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 假使

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 去 qù 中国 zhōngguó , 北京 běijīng 绝对 juéduì 非去不可 fēiqùbùkě 。 假使 jiǎshǐ 非去不可 fēiqùbùkě 的话 dehuà , 她 tā 就 jiù 得 dé 去 qù

    - Nếu bạn đến Trung Quốc, Bắc Kinh nhất định phải đi. Giả sử không đi không được, thì cô ấy phải đi.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 数据 shùjù 使 shǐ 假设 jiǎshè 成立 chénglì

    - Những dữ liệu này làm cho giả thuyết có căn cứ.

  • volume volume

    - 假使 jiǎshǐ 你 nǐ 同意 tóngyì , 我们 wǒmen 明天 míngtiān 一清早 yīqīngzǎo 就 jiù 出发 chūfā

    - nếu như anh đồng ý thì sáng sớm mai chúng ta sẽ đi.

  • volume volume

    - 假使 jiǎshǐ 亚当 yàdāng 重返 chóngfǎn 人间 rénjiān , 他会 tāhuì 懂得 dǒngde 的 de 恐怕 kǒngpà 只有 zhǐyǒu 那些 nèixiē 老掉牙 lǎodiàoyá 的 de 笑话 xiàohua 了 le

    - Nếu Adam trở lại trần gian, có lẽ anh ấy chỉ hiểu được những câu chuyện cười cũ kỹ.

  • volume volume

    - 旅游 lǚyóu 公司 gōngsī 的 de 失误 shīwù 使 shǐ 我 wǒ 的 de 假日 jiàrì 泡汤 pàotāng 了 le

    - Sai lầm của công ty du lịch đã làm cho kỳ nghỉ của tôi trở thành một ngày thất bại.

  • volume volume

    - 即使 jíshǐ 没有 méiyǒu 面具 miànjù 和 hé 邀请函 yāoqǐnghán 也 yě 要 yào 参加 cānjiā 一个 yígè 假面舞会 jiǎmiànwǔhuì

    - Tham dự vũ hội không đeo mặt nạ hoặc không có lời mời

  • volume volume

    - 使 shǐ 我 wǒ 感到 gǎndào 极其 jíqí 好笑 hǎoxiào 的 de 是 shì 他 tā 的 de 假 jiǎ 胡子 húzi 掉下来 diàoxiàlai 了 le

    - Điều làm tôi cảm thấy cười bật cả cười là râu giả của anh ấy rơi rồi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 使用 shǐyòng 的 de 可能 kěnéng 是 shì 假票 jiǎpiào

    - Có thể bạn đang sử dụng tiền giả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 使›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Shǐ , Shì
    • Âm hán việt: Sứ , Sử
    • Nét bút:ノ丨一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OJLK (人十中大)
    • Bảng mã:U+4F7F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 假›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎ , Jià , Xiá
    • Âm hán việt: Giá , Giả , Hà
    • Nét bút:ノ丨フ一丨一一フ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORYE (人口卜水)
    • Bảng mã:U+5047
    • Tần suất sử dụng:Rất cao