病假条 bìngjià tiáo
volume volume

Từ hán việt: 【bệnh giả điều】

Đọc nhanh: 病假条 (bệnh giả điều). Ý nghĩa là: giấy bác sĩ; giấy báo bệnh, Đơn Xin Nghỉ Ốm.

Ý Nghĩa của "病假条" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

病假条 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. giấy bác sĩ; giấy báo bệnh

针对病人所患疾病,医生开出的病情证明,供病人向所在单位请病假之用

✪ 2. Đơn Xin Nghỉ Ốm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 病假条

  • volume volume

    - 马歇尔 mǎxiēěr 请 qǐng 病假 bìngjià 了 le

    - Marshall bị ốm.

  • volume volume

    - 他 tā 请 qǐng 了 le 半天 bàntiān 假去 jiǎqù 看病 kànbìng

    - Anh ấy đã xin nghỉ nửa ngày để đi khám bệnh.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 工伤事故 gōngshāngshìgù 请 qǐng 了 le 病假 bìngjià

    - Anh ấy đã xin nghỉ bệnh vì tai nạn lao động.

  • volume volume

    - 老李 lǎolǐ 请 qǐng 病假 bìngjià 了 le

    - ông Lý xin nghỉ ốm

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 生病 shēngbìng 请假 qǐngjià 了 le

    - Anh ấy vì bị bệnh nên xin nghỉ.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 生病 shēngbìng , 我 wǒ 不得不 bùdébù 请假 qǐngjià

    - Bởi vì bị ốm, tôi đành phải xin nghỉ.

  • volume

    - 医生 yīshēng 建议 jiànyì 她 tā 请 qǐng 几天 jǐtiān 病假 bìngjià

    - Bác sĩ khuyên cô ấy nên nghỉ ốm vài ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 生病 shēngbìng 了 le , 免不了 miǎnbùliǎo 要 yào 请假 qǐngjià

    - Anh ấy bị bệnh, khó tránh khỏi phải xin nghỉ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 假›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎ , Jià , Xiá
    • Âm hán việt: Giá , Giả , Hà
    • Nét bút:ノ丨フ一丨一一フ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORYE (人口卜水)
    • Bảng mã:U+5047
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 条›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Tiáo
    • Âm hán việt: Thiêu , Điêu , Điều
    • Nét bút:ノフ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HED (竹水木)
    • Bảng mã:U+6761
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 病›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Bìng
    • Âm hán việt: Bệnh
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMOB (大一人月)
    • Bảng mã:U+75C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao