要是 yàoshi
volume volume

Từ hán việt: 【yếu thị】

Đọc nhanh: 要是 (yếu thị). Ý nghĩa là: nếu như; nếu; phỏng; phải chi; phải như; phỏng như; nếu mà. Ví dụ : - 你要是手头儿紧的话,房租下个月再交也行。 Nếu cậu có hơi kẹt thì tiền thuê nhà tháng sau nộp cũng được.. - 要是任务完不成,我没有面目回去见首长和同志们。 Nếu nhiệm vụ không hoàn thành, tôi không còn mặt mũi nào quay về gặp thủ trưởng và các đồng chí nữa.. - 谁要是把我逼急了,我和他玉石俱焚。 Nếu ai đó ép tôi vào bước đường cùng, tôi sẽ chiến đấu đến cùng với người đó.

Ý Nghĩa của "要是" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 3 HSK 5 TOCFL 2

要是 khi là Liên từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nếu như; nếu; phỏng; phải chi; phải như; phỏng như; nếu mà

如果;如果是

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 要是 yàoshì 手 shǒu 头儿 tóuer 紧 jǐn 的话 dehuà , 房租 fángzū 下个月 xiàgeyuè 再交 zàijiāo 也 yě 行 xíng

    - Nếu cậu có hơi kẹt thì tiền thuê nhà tháng sau nộp cũng được.

  • volume volume

    - 要是 yàoshì 任务 rènwù 完 wán 不成 bùchéng , 我 wǒ 没有 méiyǒu 面目 miànmù 回去 huíqu 见 jiàn 首长 shǒuzhǎng 和 hé 同志 tóngzhì 们 men

    - Nếu nhiệm vụ không hoàn thành, tôi không còn mặt mũi nào quay về gặp thủ trưởng và các đồng chí nữa.

  • volume volume

    - 谁 shuí 要是 yàoshì 把 bǎ 我 wǒ 逼急 bījí 了 le 我 wǒ 和 hé 他 tā 玉石俱焚 yùshíjùfén

    - Nếu ai đó ép tôi vào bước đường cùng, tôi sẽ chiến đấu đến cùng với người đó.

  • volume volume

    - 要是 yàoshì 上面 shàngmiàn 怪罪 guàizuì 下来 xiàlai 怎么办 zěnmebàn

    - nếu như cấp trên trách cứ thì biết làm sao đây?

  • volume volume

    - 明天 míngtiān 你 nǐ 要是 yàoshì 生病 shēngbìng 了 le , 别去 biéqù 学校 xuéxiào

    - Nếu ngày mai bạn bị ốm, đừng đến trường nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

So sánh, Phân biệt 要是 với từ khác

✪ 1. 如果 vs 要是

Giải thích:

Giống:
- "如果" và "要是" đều biểu thị giả thiết, chúng được sử dụng trong các câu ghép chính phản và thường đi với "就".
Khác:
- "要是" thường được sử dụng trong văn nói, "如果" thường được sử dụng trong cả văn nói và văn viết.
- "如果" dùng trong những dịp nghiêm túc hoặc khi có liên quan đến các chủ đề trang trọng, không dùng "要是".

✪ 2. 要是 vs 要

Giải thích:

Giống:
- "要是" và "要" có nghĩa giống nhau và cả hai đều biểu thị giả thiết.
Khác:
- "要" cũng có nghĩa của "要么", "要是" không có cách dùng này.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 要是

  • volume volume

    - 《 古兰经 gǔlánjīng 》 是 shì 伊斯兰教 yīsīlánjiào 的 de 重要 zhòngyào 经典 jīngdiǎn

    - Kinh Qur'an là kinh điển quan trọng của đạo Hồi.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 贵 guì 还是 háishì 不 bù 贵 guì , 她 tā 都 dōu 要 yào 买 mǎi

    - Cho dù đắt hay không, cô ấy đều muốn mua.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 需要 xūyào 花 huā 多长时间 duōzhǎngshíjiān , 把 bǎ 事情 shìqing 摆平 bǎipíng 是 shì 他 tā 的 de 责任 zérèn

    - Cho dù có mất bao lâu thì trách nhiệm của anh ấy là sắp xếp mọi việc công bằng.

  • volume volume

    - 不要 búyào 借 jiè 他 tā 钱 qián , 他 tā 老 lǎo 是 shì 拖欠 tuōqiàn 账款 zhàngkuǎn 不 bù 给 gěi 的 de

    - Đừng cho anh ấy vay tiền, anh ấy luôn nợ tiền quá hạn xong không trả.

  • volume volume

    - 一个 yígè 公司 gōngsī 要 yào 发展 fāzhǎn 迅速 xùnsù 得力于 délìyú 聘用 pìnyòng 好 hǎo 的 de 人才 réncái , 尤其 yóuqí 是 shì 需要 xūyào 聪明 cōngming 的 de 人才 réncái

    - Sự phát triển nhanh chóng của một công ty phụ thuộc vào việc tuyển dụng nhân tài, đặc biệt là những tài năng thông minh.

  • volume volume

    - 《 圣经 shèngjīng 》 是 shì 基督教 jīdūjiào 的 de 最 zuì 主要 zhǔyào 经典 jīngdiǎn

    - Kinh Thánh là kinh điển quan trọng nhất của đạo Thiên Chúa.

  • volume volume

    - 不要 búyào 着急 zháojí , 问题 wèntí 总是 zǒngshì 会 huì 解决 jiějué 的 de

    - Đừng lo lắng, vấn đề chung quy lại sẽ được giải quyết.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 要 yào 记住 jìzhu , 永远 yǒngyuǎn 是 shì 企业 qǐyè 最好 zuìhǎo 的 de 时候 shíhou 去 qù 融资 róngzī , 去 qù 改革 gǎigé

    - Chúng ta phải nhớ rằng mãi mãi thời điểm tốt nhất để một công ty huy động vốn và cải tổ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 是›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMYO (日一卜人)
    • Bảng mã:U+662F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 要›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:á 襾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yǎo , Yào
    • Âm hán việt: Yêu , Yếu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWV (一田女)
    • Bảng mã:U+8981
    • Tần suất sử dụng:Rất cao