Các biến thể (Dị thể) của 假

  • Cách viết khác

    仮 叚 𠁒

Ý nghĩa của từ 假 theo âm hán việt

假 là gì? 假 (Giá, Giả, Hà). Bộ Nhân 人 (+9 nét). Tổng 11 nét but (ノ丨フ一丨一一フ一フ丶). Ý nghĩa là: 1. dối trá, 2. mượn, vay, Không phải thật, hư ngụy, Ví phỏng, nếu, Mượn, lợi dụng. Từ ghép với 假 : “giả phát” 假髮 tóc giả, “giả diện cụ” 假面具 mặt nạ., 請假 Xin phép nghỉ, 寒假 Nghỉ rét, nghỉ đông, 眞假 Thật và giả Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. dối trá
  • 2. mượn, vay
  • 3. nghỉ tắm gội

Từ điển Thiều Chửu

  • Giả, như giả mạo 假冒, giả thác 假詑, v.v.
  • Ví, như giả sử 假使 ví khiến. Một âm là giá.
  • Nghỉ tắm gội, vì thế nên xin phép nghỉ gọi là thỉnh giá 請假, thưởng cho nghỉ gọi là thưởng giá 賞假, v.v.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Không phải thật, hư ngụy

- “giả phát” 假髮 tóc giả

- “giả diện cụ” 假面具 mặt nạ.

Liên từ
* Ví phỏng, nếu

- “Giả lệnh Hàn Tín học đạo khiêm nhượng, bất phạt kỉ công, bất căng kì năng, tắc thứ ki tai, ư Hán gia huân khả dĩ bỉ Chu, Triệu, Thái công chi đồ, hậu thế huyết thực hĩ” 假令韓信學道謙讓, 不伐己功, 不矜其能, 則庶幾哉, 於漢家勳可以比周, 召, 太公之徒, 後世血食矣 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Giả như Hàn Tín biết học đạo khiêm nhường, chẳng khoe công lao, chẳng hợm tài năng, thì công nghiệp của ông ta đối với nhà Hán có cơ sánh được với công nghiệp Chu Công, Thiệu Công, Thái Công, mà đời đời được hưởng phần huyết thực (nghĩa là được cúng tế).

Trích: “giả sử” 假使 ví như. Sử Kí 史記

Động từ
* Mượn, lợi dụng

- “Tần giả đạo ư Chu dĩ phạt Hàn” 秦假道於周以伐韓 (Chu sách nhất 周策一) Tần hỏi mượn đường của Chu để đánh Hàn.

Trích: “cửu giả bất quy” 久假不歸 mượn lâu không trả, “hồ giả hổ uy” 狐假虎威 cáo mượn oai hùm. Chiến quốc sách 戰國策

* Nương tựa
* Đợi

Từ điển phổ thông

  • 1. dối trá
  • 2. mượn, vay
  • 3. nghỉ tắm gội

Từ điển Thiều Chửu

  • Giả, như giả mạo 假冒, giả thác 假詑, v.v.
  • Ví, như giả sử 假使 ví khiến. Một âm là giá.
  • Nghỉ tắm gội, vì thế nên xin phép nghỉ gọi là thỉnh giá 請假, thưởng cho nghỉ gọi là thưởng giá 賞假, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Nghỉ

- 請假 Xin phép nghỉ

- 寒假 Nghỉ rét, nghỉ đông

* ① Giả

- 眞假 Thật và giả

- 假髮 Tóc giả

* ② Nếu, ví phỏng

- 假如 Nếu như

- 假若 Nếu như

- 假使 Nếu như

* ③ Mượn, lợi dụng

- 久假不歸 Mượn lâu không trả. Xem 假 [jià].

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Không phải thật, hư ngụy

- “giả phát” 假髮 tóc giả

- “giả diện cụ” 假面具 mặt nạ.

Liên từ
* Ví phỏng, nếu

- “Giả lệnh Hàn Tín học đạo khiêm nhượng, bất phạt kỉ công, bất căng kì năng, tắc thứ ki tai, ư Hán gia huân khả dĩ bỉ Chu, Triệu, Thái công chi đồ, hậu thế huyết thực hĩ” 假令韓信學道謙讓, 不伐己功, 不矜其能, 則庶幾哉, 於漢家勳可以比周, 召, 太公之徒, 後世血食矣 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Giả như Hàn Tín biết học đạo khiêm nhường, chẳng khoe công lao, chẳng hợm tài năng, thì công nghiệp của ông ta đối với nhà Hán có cơ sánh được với công nghiệp Chu Công, Thiệu Công, Thái Công, mà đời đời được hưởng phần huyết thực (nghĩa là được cúng tế).

Trích: “giả sử” 假使 ví như. Sử Kí 史記

Động từ
* Mượn, lợi dụng

- “Tần giả đạo ư Chu dĩ phạt Hàn” 秦假道於周以伐韓 (Chu sách nhất 周策一) Tần hỏi mượn đường của Chu để đánh Hàn.

Trích: “cửu giả bất quy” 久假不歸 mượn lâu không trả, “hồ giả hổ uy” 狐假虎威 cáo mượn oai hùm. Chiến quốc sách 戰國策

* Nương tựa
* Đợi

Từ ghép với 假