倒影儿 dàoyǐng er
volume volume

Từ hán việt: 【đảo ảnh nhi】

Đọc nhanh: 倒影儿 (đảo ảnh nhi). Ý nghĩa là: ảnh ngược.

Ý Nghĩa của "倒影儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

倒影儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ảnh ngược

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 倒影儿

  • volume volume

    - 一进 yījìn 大门 dàmén , 左手 zuǒshǒu 三间 sānjiān 倒座 dǎozuò 儿 ér 是 shì 客厅 kètīng

    - Vừa bước vào cổng, phòng đối diện với ba gian nhà bên tay trái là phòng khách.

  • volume volume

    - 可以 kěyǐ 给 gěi 我 wǒ 倒 dào 一点儿 yīdiǎner 饮料 yǐnliào 吗 ma ?

    - Có thể rót giúp tôi một chút đồ uống được không?

  • volume volume

    - 他 tā 一使 yīshǐ 绊儿 bànér 就 jiù 把 bǎ 我 wǒ 摔倒 shuāidǎo 了 le

    - nó vừa chêm chân một cái là tôi ngã lăn quay liền.

  • volume volume

    - 儿子 érzi 为 wèi 这个 zhègè 女人 nǚrén 神魂颠倒 shénhúndiāndǎo

    - Con trai mê mệt cô gái này.

  • volume volume

    - 她 tā 看到 kàndào 自己 zìjǐ 影子 yǐngzi 的 de 倒影 dàoyǐng

    - Cô ấy thấy hình ảnh phản chiếu của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 有点儿 yǒudiǎner 口吃 kǒuchī , 笔底下 bǐdǐxià 倒 dào 来得 láide

    - anh ấy nói thì hơi lọng ngọng, chứ viết thì được.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 疒 nè 那儿 nàér 影响 yǐngxiǎng 别人 biérén

    - Bạn đừng tựa ở đó ảnh hưởng người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 出去 chūqù , 连 lián 人影儿 rényǐnger 也 yě 不见 bújiàn 了 le

    - anh ấy vừa đi ra, chả thấy bóng dáng đâu cả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 倒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đảo
    • Nét bút:ノ丨一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMGN (人一土弓)
    • Bảng mã:U+5012
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 影›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+12 nét)
    • Pinyin: Yǐng
    • Âm hán việt: Ảnh
    • Nét bút:丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AFHHH (日火竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao