反掌 fǎn zhǎng
volume volume

Từ hán việt: 【phản chưởng】

Đọc nhanh: 反掌 (phản chưởng). Ý nghĩa là: trở bàn tay.

Ý Nghĩa của "反掌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

反掌 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trở bàn tay

翻转掌心,比喻事情很好处理

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 反掌

  • volume volume

    - 不 bù 反驳 fǎnbó 艾莉 àilì 的 de 故事 gùshì 是 shì 一 yī 回事 huíshì

    - Đó là một điều không mâu thuẫn với câu chuyện của Ali

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 你 nǐ 怎么 zěnme 说 shuō , 反正 fǎnzhèng 他 tā 不 bù 答应 dāyìng

    - Cho dù anh nói gì đi nữa, nó cũng không đồng ý.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 结果 jiéguǒ 如何 rúhé , 反正 fǎnzhèng 我 wǒ 尽力 jìnlì 了 le

    - Dù kết quả thế nào thì tôi cũng đã cố gắng hết sức.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 因讲 yīnjiǎng 人情 rénqíng 而 ér 违反原则 wéifǎnyuánzé

    - Không thể vì tình cảm riêng mà vi phạm nguyên tắc.

  • volume volume

    - 早 zǎo 在 zài 五十年代 wǔshíniándài , 我国 wǒguó 科学家 kēxuéjiā 就 jiù 掌握 zhǎngwò 了 le 热核反应 rèhéfǎnyìng 技术 jìshù

    - Ngay từ những năm 1950, các nhà khoa học ở Trung Quốc đã làm chủ công nghệ phản ứng nhiệt hạch.

  • volume volume

    - 征服 zhēngfú 这座 zhèzuò 山 shān 对 duì 他 tā 易如反掌 yìrúfǎnzhǎng

    - Chinh phục ngọn núi dễ như trở bàn tay.

  • volume volume

    - 这道题 zhèdàotí 对 duì 他 tā 来说 láishuō 易如反掌 yìrúfǎnzhǎng

    - Câu này đối với anh ấy dễ như ăn bánh.

  • volume volume

    - 解决 jiějué 这个 zhègè 问题 wèntí 易如反掌 yìrúfǎnzhǎng

    - Giải quyết vấn đề này dễ như trở bàn tay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 反›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Fān , Fǎn , Fàn
    • Âm hán việt: Phiên , Phiến , Phản
    • Nét bút:ノノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HE (竹水)
    • Bảng mã:U+53CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 掌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhǎng
    • Âm hán việt: Chưởng
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBRQ (火月口手)
    • Bảng mã:U+638C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao