抚掌 fǔzhǎng
volume volume

Từ hán việt: 【phủ chưởng】

Đọc nhanh: 抚掌 (phủ chưởng). Ý nghĩa là: vỗ tay.

Ý Nghĩa của "抚掌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抚掌 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vỗ tay

同'拊掌'

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抚掌

  • volume volume

    - 他 tā 安抚 ānfǔ 了 le 失落 shīluò 的 de 同事 tóngshì

    - Anh ấy đã an ủi đồng nghiệp đang buồn bã.

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 前妻 qiánqī 争夺 zhēngduó 抚养权 fǔyǎngquán

    - Anh ấy và vợ cũ đang giành nhau quyền nuôi con.

  • volume volume

    - 他 tā 小心 xiǎoxīn 地 dì 抚摸 fǔmō 着 zhe 那 nà 枚 méi 奖章 jiǎngzhāng

    - Anh ấy cẩn thận vuốt ve tấm huy chương.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 鼓掌 gǔzhǎng

    - Anh ấy đang vỗ tay.

  • volume volume

    - 鼓掌 gǔzhǎng 是 shì 欢迎 huānyíng 的 de 表示 biǎoshì

    - Vỗ tay là biểu hiện của sự chào đón.

  • volume volume

    - 他 tā 尸 shī 掌 zhǎng 这次 zhècì 会议 huìyì

    - Anh ấy chủ trì cuộc họp này.

  • volume volume

    - 他 tā 得 dé 了 le 鹅掌风 ézhǎngfēng 很 hěn 难受 nánshòu

    - Anh ấy bị bệnh chàm bàn tay rất khó chịu.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 这 zhè 一带 yīdài 的 de 地形 dìxíng 了如指掌 liǎorúzhǐzhǎng

    - đối với địa bàn vùng này, anh ấy nắm rõ như lòng bàn tay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 抚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Fǔ , Hū
    • Âm hán việt: Mô , Phủ
    • Nét bút:一丨一一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMKU (手一大山)
    • Bảng mã:U+629A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 掌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhǎng
    • Âm hán việt: Chưởng
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBRQ (火月口手)
    • Bảng mã:U+638C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao