俘获 fúhuò
volume volume

Từ hán việt: 【phu hoạch】

Đọc nhanh: 俘获 (phu hoạch). Ý nghĩa là: bắt được (tù binh và những vật dụng khác). Ví dụ : - 俘获甚众 bắt được nhiều tù binh

Ý Nghĩa của "俘获" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

俘获 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bắt được (tù binh và những vật dụng khác)

俘虏和缴获

Ví dụ:
  • volume volume

    - 俘获 fúhuò 甚众 shénzhòng

    - bắt được nhiều tù binh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 俘获

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 稻谷 dàogǔ 获得 huòdé 了 le 丰收 fēngshōu

    - Lúa gạo năm nay được mùa bội thu.

  • volume volume

    - 他 tā 乘势 chéngshì 而 ér 起 qǐ 获 huò 成功 chénggōng

    - Anh ta thừa thế mà lấy được thành công.

  • volume volume

    - 俘获 fúhuò 甚众 shénzhòng

    - bắt được nhiều tù binh

  • volume volume

    - 俘获 fúhuò

    - bắt được tù binh

  • volume volume

    - 五百名 wǔbǎimíng 造反 zàofǎn 者 zhě 被 bèi 俘获 fúhuò 并 bìng 缴 jiǎo 了 le 械 xiè

    - Năm trăm người nổi loạn đã bị bắt giữ và buộc phải nộp vũ khí.

  • volume volume

    - 我 wǒ 俘获 fúhuò 你 nǐ 的 de 教皇 jiàohuáng 释放 shìfàng 了 le 蜂群 fēngqún

    - Tôi bắt Giáo hoàng của bạn và giải phóng Bầy đàn.

  • volume

    - 今年 jīnnián 收获 shōuhuò 三十 sānshí 石 shí

    - Năm nay thu hoạch được ba mươi thạch.

  • volume volume

    - 他 tā 15 岁 suì 的 de 时候 shíhou , 便 biàn 参加 cānjiā 了 le 学校 xuéxiào 的 de 足球队 zúqiúduì , 获得 huòdé 殊荣 shūróng

    - Năm 15 tuổi, anh tham gia đội bóng của trường và giành được danh hiệu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 俘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Phu
    • Nét bút:ノ丨ノ丶丶ノフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OBND (人月弓木)
    • Bảng mã:U+4FD8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 获›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Huò
    • Âm hán việt: Hoạch , Địch
    • Nét bút:一丨丨ノフノ一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TKHK (廿大竹大)
    • Bảng mã:U+83B7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao