你知道个球 nǐ zhīdào gè qiú
volume volume

Từ hán việt: 【nhĩ tri đạo cá cầu】

Đọc nhanh: 你知道个球 (nhĩ tri đạo cá cầu). Ý nghĩa là: bạn thì hiểu đếch gì;mày thì hiểu quái gì.

Ý Nghĩa của "你知道个球" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

你知道个球 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bạn thì hiểu đếch gì;mày thì hiểu quái gì

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 你知道个球

  • volume volume

    - 你 nǐ 这个 zhègè 鸟 niǎo , 不 bù 知道 zhīdào 羞愧 xiūkuì 吗 ma ?

    - Mày là đồ con buồi, không biết xấu hổ à?

  • volume volume

    - 我 wǒ 一直 yìzhí 知道 zhīdào 你 nǐ 是 shì 个 gè 拳手 quánshǒu

    - Tôi luôn biết bạn là một võ sĩ quyền anh.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 这个 zhègè 字 zì 的 de 偏旁部首 piānpángbùshǒu 吗 ma ?

    - Bạn có biết bộ thủ của từ này không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 哪个 něigè 是 shì 车把 chēbǎ 吗 ma

    - Bạn có biết cái nào là tay cầm xe không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 这个 zhègè 地方 dìfāng 的 de 名称 míngchēng 吗 ma ?

    - Bạn có biết tên của nơi này không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 这个 zhègè 单词 dāncí 吗 ma

    - Cậu biết từ này không?

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 不 bù 知道 zhīdào 自己 zìjǐ 的 de 学号 xuéhào , 黑板 hēibǎn 上 shàng 有 yǒu 个 gè 名单 míngdān

    - Nếu bạn không biết mã số báo danh của mình, có một danh sách trên bảng đen.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 和 hé 青少年 qīngshàonián 相处 xiāngchǔ , 有 yǒu 几个 jǐgè 基本 jīběn 要点 yàodiǎn 要 yào 掌握 zhǎngwò

    - Bạn biết có một số điểm cơ bản cần nắm vững khi tiếp xúc với thanh thiếu niên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 个›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+2 nét), nhân 人 (+1 nét)
    • Pinyin: Gě , Gè
    • Âm hán việt: Cá , Cán
    • Nét bút:ノ丶丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OL (人中)
    • Bảng mã:U+4E2A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 你›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ , Nễ
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ONF (人弓火)
    • Bảng mã:U+4F60
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 球›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一一丨一一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGIJE (一土戈十水)
    • Bảng mã:U+7403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 知›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Tri , Trí
    • Nét bút:ノ一一ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OKR (人大口)
    • Bảng mã:U+77E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao