你看着办吧 nǐ kànzhe bàn ba
volume volume

Từ hán việt: 【nhĩ khán trứ biện ba】

Đọc nhanh: 你看着办吧 (nhĩ khán trứ biện ba). Ý nghĩa là: Làm theo ý bạn., Bạn tìm ra nó cho chính mình..

Ý Nghĩa của "你看着办吧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

你看着办吧 khi là Câu thường (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Làm theo ý bạn.

Do as you please.

✪ 2. Bạn tìm ra nó cho chính mình.

You figure it out for yourself.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 你看着办吧

  • volume volume

    - 你 nǐ 看着 kànzhe 就 jiù 像 xiàng 奥黛丽 àodàilì · 赫本 hèběn

    - Bạn trông giống Audrey Hepburn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 掂掇 diānduō 着 zhe 办 bàn 吧 ba

    - anh suy tính mà làm nhé.

  • volume volume

    - 你 nǐ 酌量 zhuóliàng 着 zhe 办 bàn 吧 ba

    - anh cân nhắc làm đi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 看 kàn 这个 zhègè 办法 bànfǎ 好不好 hǎobùhǎo

    - Cậu thấy cách này được không?

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事请 shìqǐng 你 nǐ 斟酌 zhēnzhuó 着 zhe 办 bàn 吧 ba

    - Việc này xin anh cân nhắc rồi làm nhé.

  • volume volume

    - 你 nǐ 转 zhuǎn 回来 huílai 看着 kànzhe 我 wǒ

    - Anh quay sang đây nhìn tôi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 放心 fàngxīn 去 qù 吧 ba , 家里 jiālǐ 的 de 事 shì 有 yǒu 我 wǒ 照看 zhàokàn

    - anh yên tâm đi đi, việc nhà có tôi trông nom rồi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 进去 jìnqù 看看 kànkàn , 我 wǒ 在 zài 门口 ménkǒu 等 děng 着 zhe 你 nǐ

    - anh vào xem, tôi đợi anh ngoài cửa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 你›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ , Nễ
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ONF (人弓火)
    • Bảng mã:U+4F60
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 办›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Lực 力 (+2 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Biện , Bạn
    • Nét bút:フノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KSC (大尸金)
    • Bảng mã:U+529E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 吧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Bā , Ba
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:丨フ一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RAU (口日山)
    • Bảng mã:U+5427
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 看›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Kān , Kàn
    • Âm hán việt: Khan , Khán
    • Nét bút:ノ一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQBU (竹手月山)
    • Bảng mã:U+770B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 着›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Hū , Zhāo , Zháo , Zhē , Zhe , Zhù , Zhuó
    • Âm hán việt: Hồ , Trước , Trứ , Trữ
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TQBU (廿手月山)
    • Bảng mã:U+7740
    • Tần suất sử dụng:Rất cao