元曲四大家 yuán qǔ sì dàjiā
volume volume

Từ hán việt: 【nguyên khúc tứ đại gia】

Đọc nhanh: 元曲四大家 (nguyên khúc tứ đại gia). Ý nghĩa là: Bốn nhà biên kịch vĩ đại Yuan, cụ thể là: Guan Hanqing 關漢卿 | 关汉卿 , Zheng Guangzu 鄭光祖 | 郑光祖 , Ma Zhiyuan 馬致遠 | 马致远 và Bai Pu 白樸 | 白朴.

Ý Nghĩa của "元曲四大家" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

元曲四大家 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bốn nhà biên kịch vĩ đại Yuan, cụ thể là: Guan Hanqing 關漢卿 | 关汉卿 , Zheng Guangzu 鄭光祖 | 郑光祖 , Ma Zhiyuan 馬致遠 | 马致远 và Bai Pu 白樸 | 白朴

Four Great Yuan Dramatists, namely: Guan Hanqing 關漢卿|关汉卿 [Guān Hàn qīng], Zheng Guangzu 鄭光祖|郑光祖 [Zhèng Guāng zǔ], Ma Zhiyuan 馬致遠|马致远 [Mǎ Zhi4 yuǎn] and Bai Pu 白樸|白朴 [Bái Pu3]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 元曲四大家

  • volume volume

    - 每年 měinián 元宵节 yuánxiāojié , 大家 dàjiā 就 jiù 到 dào 寺里 sìlǐ 赏灯 shǎngdēng

    - Tết Nguyên tiêu hàng năm, mọi người đều đến chùa ngắm đèn lồng.

  • volume volume

    - 一 yī 家 jiā 老少 lǎoshào 大团圆 dàtuányuán

    - gia đình già trẻ cùng chung sống.

  • volume volume

    - 四川 sìchuān 的 de 表妹 biǎomèi 带来 dàilái 了 le 许多 xǔduō 家乡 jiāxiāng 的 de 特产 tèchǎn , 让 ràng 我 wǒ 大饱口福 dàbǎokǒufú

    - Anh họ tôi từ Tứ Xuyên mang nhiều đặc sản quê tôi đến, khiến tôi no nên thỏa thích

  • volume volume

    - 谣言 yáoyán 四起 sìqǐ , 大家 dàjiā 开始 kāishǐ 担心 dānxīn

    - Tin đồn lan rộng, mọi người bắt đầu lo lắng.

  • volume volume

    - 一连 yīlián 忙 máng 了 le 几天 jǐtiān , 大家 dàjiā 都 dōu 十 shí 分 fēn 困倦 kùnjuàn

    - mấy ngày trời bận bịu, mọi người ai cũng vô cùng mệt mỏi.

  • volume volume

    - 下课时 xiàkèshí 大家 dàjiā 都 dōu 很 hěn 开心 kāixīn

    - Mọi người đều vui vẻ khi tan học.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 大家 dàjiā 都 dōu 忙 máng 得 dé 四脚朝天 sìjiǎocháotiān , 你 nǐ 怎么 zěnme 能 néng 躺 tǎng 在 zài 这儿 zhèér 睡大觉 shuìdàjué 呢 ne ?

    - mọi người đều bận tối tăm mặt mũi, cậu thế nào lại có thể nằm ở đây ngủ ngon như vậy?

  • volume volume

    - 七 qī 年间 niánjiān , MPV 市场 shìchǎng 经历 jīnglì 了 le 从 cóng 一家独大 yījiādúdà 到 dào 群雄逐鹿 qúnxióngzhúlù 的 de 历程 lìchéng

    - Trong bảy năm qua, thị trường MPV đã trải qua hành trình từ chỗ độc tôn trở thành tranh giành

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 元›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+2 nét)
    • Pinyin: Yuán
    • Âm hán việt: Nguyên
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:MMU (一一山)
    • Bảng mã:U+5143
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 四›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+2 nét)
    • Pinyin: Sì
    • Âm hán việt: Tứ
    • Nét bút:丨フノフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WC (田金)
    • Bảng mã:U+56DB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 曲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+2 nét)
    • Pinyin: Qū , Qǔ
    • Âm hán việt: Khúc
    • Nét bút:丨フ一丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TW (廿田)
    • Bảng mã:U+66F2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao