很迷人 hěn mírén
volume volume

Từ hán việt: 【ngận mê nhân】

Đọc nhanh: 很迷人 (ngận mê nhân). Ý nghĩa là: quyến rũ, hay, thú vị, lôi cuốn.

Ý Nghĩa của "很迷人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. quyến rũ

✪ 1. hay, thú vị, lôi cuốn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 很迷人

  • volume volume

    - 斯人 sīrén 微笑 wēixiào 很 hěn 迷人 mírén

    - Người này nụ cười rất quyến rũ.

  • volume volume

    - 新娘 xīnniáng 的 de 笑容 xiàoróng 很 hěn 迷人 mírén

    - Nụ cười của cô dâu rất quyến rũ.

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 宝石 bǎoshí 的 de 泽 zé 很 hěn 迷人 mírén

    - Độ bóng của viên ngọc này rất quyến rũ.

  • volume volume

    - 辰州 chénzhōu 的 de 风景 fēngjǐng 很 hěn 迷人 mírén

    - Phong cảnh ở Thần Châu rất đẹp.

  • volume volume

    - 越地 yuèdì 风景 fēngjǐng 很 hěn 迷人 mírén

    - Phong cảnh của vùng Việt rất hấp dẫn.

  • volume volume

    - 画面 huàmiàn 中 zhōng 的 de 细节 xìjié 很 hěn 迷人 mírén

    - Các chi tiết trong hình ảnh rất cuốn hút.

  • volume volume

    - 我 wǒ 猜 cāi 你 nǐ 穿 chuān 泳装 yǒngzhuāng 一定 yídìng 很 hěn 迷人 mírén

    - Tôi cá là bạn trông rất tuyệt trong bộ đồ bơi.

  • volume volume

    - 那 nà 妞 niū 的 de 笑容 xiàoróng 很 hěn 迷人 mírén

    - Nụ cười của cô gái đó rất quyến rũ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 很›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+6 nét)
    • Pinyin: Hěn
    • Âm hán việt: Hẫn , Khấn , Ngận
    • Nét bút:ノノ丨フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOAV (竹人日女)
    • Bảng mã:U+5F88
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 迷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Mèi , Mí , Mì
    • Âm hán việt: Mê
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YFD (卜火木)
    • Bảng mã:U+8FF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao