你别臭美了 nǐ bié chòuměile
volume volume

Từ hán việt: 【nhĩ biệt xú mĩ liễu】

Đọc nhanh: 你别臭美了 (nhĩ biệt xú mĩ liễu). Ý nghĩa là: Đừng ảo tưởng.

Ý Nghĩa của "你别臭美了" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

你别臭美了 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đừng ảo tưởng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 你别臭美了

  • volume volume

    - 你 nǐ 别哭 biékū 了 le , 快 kuài 擦 cā 眼泪 yǎnlèi 吧 ba !

    - Em đừng khóc nữa, mau lau nước mắt đi.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 再损 zàisǔn 我 wǒ 了 le

    - Bạn đừng làm tổn thương tôi nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 自己 zìjǐ 的 de 问题 wèntí 他会 tāhuì 想 xiǎng 办法 bànfǎ 的 de , 你 nǐ 就 jiù 别替 biétì 他 tā 瞎 xiā 担心 dānxīn 了 le

    - vấn đề của anh ấy anh ấy sẽ nghĩ cách cậu đừng có thay a ý lo xa

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 再 zài 奉承 fèngcheng 我 wǒ 了 le

    - Bạn đừng nịnh nọt tôi nữa.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 再 zài 骂 mà 了 le

    - Bạn đừng chửi nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 烦得 fándé 够受的 gòushòude , 你 nǐ 就 jiù 别 bié 再 zài 拱火 gǒnghuǒ 了 le

    - nó đã buồn phiền thế đủ rồi, anh đừng đổ thêm dầu vào lửa nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 认识 rènshí 错 cuò 了 le , 你别 nǐbié 再 zài 排 pái 揎 xuān 他 tā 了 le

    - anh ấy đã nhận lỗi, đừng trách anh ấy nữa.

  • - 他 tā 去 qù 哪儿 nǎér 了 le , 我 wǒ 不 bù 知道 zhīdào , 你 nǐ 问 wèn 别人 biérén 吧 ba

    - Anh ấy đi đâu rồi, tôi không biết, bạn hỏi người khác đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 了›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+1 nét)
    • Pinyin: Lē , Le , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liễu , Liệu
    • Nét bút:フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NN (弓弓)
    • Bảng mã:U+4E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 你›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ , Nễ
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ONF (人弓火)
    • Bảng mã:U+4F60
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 别›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Bié , Biè
    • Âm hán việt: Biệt
    • Nét bút:丨フ一フノ丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XRSLN (重口尸中弓)
    • Bảng mã:U+522B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 美›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+3 nét)
    • Pinyin: Měi
    • Âm hán việt: Mĩ , Mỹ
    • Nét bút:丶ノ一一丨一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGK (廿土大)
    • Bảng mã:U+7F8E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 臭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tự 自 (+4 nét)
    • Pinyin: Chòu , Xiù
    • Âm hán việt: Khứu , Xú
    • Nét bút:ノ丨フ一一一一ノ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HUIK (竹山戈大)
    • Bảng mã:U+81ED
    • Tần suất sử dụng:Cao