作料儿 zuóliào er
volume volume

Từ hán việt: 【tá liệu nhi】

Đọc nhanh: 作料儿 (tá liệu nhi). Ý nghĩa là: gia vị.

Ý Nghĩa của "作料儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

作料儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gia vị

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 作料儿

  • volume volume

    - 二氧化钛 èryǎnghuàtài 作为 zuòwéi 白色 báisè 颜料 yánliào

    - Titanium dioxide là một chất màu trắng.

  • volume volume

    - 面坯儿 miànpīér ( 煮熟 zhǔshóu 而 ér 未加 wèijiā 作料 zuóliao 的 de 面条 miàntiáo )

    - mì nấu chưa nêm gia vị.

  • volume volume

    - 上面 shàngmiàn 派 pài 了 le 工作组 gōngzuòzǔ 到 dào 我们 wǒmen 这儿 zhèér 帮助 bāngzhù 工作 gōngzuò

    - cấp trên phái tổ công tác đến giúp đỡ chúng tôi làm việc.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 拿 ná 工作 gōngzuò 任务 rènwù 当 dāng 儿戏 érxì

    - không thể xem công việc như trò đùa.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 工作 gōngzuò 是 shì 照料 zhàoliào 老年人 lǎoniánrén

    - Công việc của anh ấy là chăm sóc người già.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这儿 zhèér 工作 gōngzuò 的 de 日子 rìzi 浅 qiǎn

    - Anh ấy chỉ mới làm việc ở đây được một thời gian ngắn.

  • volume volume

    - 他 tā 料理 liàolǐ 了 le 今天 jīntiān 的 de 工作 gōngzuò

    - Anh ấy đã sắp xếp công việc hôm nay.

  • - 你 nǐ 在 zài 哪儿 nǎér 工作 gōngzuò ? 说不定 shuōbùdìng 我 wǒ 有 yǒu 机会 jīhuì 去 qù 那儿 nàér 工作 gōngzuò !

    - Bạn làm việc ở đâu? Biết đâu tôi có cơ hội làm việc ở đó!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 料›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+6 nét)
    • Pinyin: Liáo , Liào
    • Âm hán việt: Liêu , Liệu
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FDYJ (火木卜十)
    • Bảng mã:U+6599
    • Tần suất sử dụng:Rất cao