体检表 tǐjiǎn biǎo
volume volume

Từ hán việt: 【thể kiểm biểu】

Đọc nhanh: 体检表 (thể kiểm biểu). Ý nghĩa là: Giấy kiểm tra sức khỏe. Ví dụ : - 请同学拿着体检表与好朋友比一比,看谁重谁轻。 Hãy cùng bạn của mình so sánh giấy kiểm tra sức khỏe, xem ai nặng ai nhẹ.

Ý Nghĩa của "体检表" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

体检表 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Giấy kiểm tra sức khỏe

Ví dụ:
  • volume volume

    - 请 qǐng 同学 tóngxué 拿 ná 着 zhe 体检表 tǐjiǎnbiǎo 与 yǔ 好 hǎo 朋友 péngyou 比一比 bǐyibǐ 看 kàn 谁 shuí 重 zhòng 谁 shuí 轻 qīng

    - Hãy cùng bạn của mình so sánh giấy kiểm tra sức khỏe, xem ai nặng ai nhẹ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 体检表

  • volume volume

    - 壁 bì 身体 shēntǐ 部位 bùwèi 、 器官 qìguān 或腔 huòqiāng 的 de 外 wài 表面 biǎomiàn 。 常用 chángyòng 复数 fùshù

    - Bề ngoài của các bộ phận cơ thể, cơ quan hoặc khoang. Thường được sử dụng dưới dạng số nhiều.

  • volume volume

    - 尸体 shītǐ 检验 jiǎnyàn 表明 biǎomíng 受害者 shòuhàizhě 是 shì 被 bèi 毒死 dúsǐ 的 de

    - Kết quả khám nghiệm tử thi cho thấy nạn nhân đã bị giết bằng chất độc.

  • volume volume

    - 请 qǐng 同学 tóngxué 拿 ná 着 zhe 体检表 tǐjiǎnbiǎo 与 yǔ 好 hǎo 朋友 péngyou 比一比 bǐyibǐ 看 kàn 谁 shuí 重 zhòng 谁 shuí 轻 qīng

    - Hãy cùng bạn của mình so sánh giấy kiểm tra sức khỏe, xem ai nặng ai nhẹ.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 的 de 变化 biànhuà 打乱 dǎluàn 了 le 我们 wǒmen 体育比赛 tǐyùbǐsài 的 de 时间表 shíjiānbiǎo

    - Sự thay đổi thời tiết đã làm rối loạn lịch trình trận đấu thể thao của chúng ta.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 体态语 tǐtàiyǔ 来 lái 表达 biǎodá 他 tā 的 de 想法 xiǎngfǎ

    - Anh ấy sử dụng ngôn ngữ cơ thể để thể hiện suy nghĩ của mình.

  • volume volume

    - 你 nǐ 将 jiāng 成为 chéngwéi 女性 nǚxìng 身体 shēntǐ 检查员 jiǎncháyuán FBI

    - Bạn sẽ là một nữ thanh tra cơ thể.

  • volume volume

    - 体检 tǐjiǎn 后 hòu 我 wǒ 感到 gǎndào 非常 fēicháng 放心 fàngxīn

    - Sau khi kiểm tra sức khỏe, tôi cảm thấy rất yên tâm.

  • - 他们 tāmen 去 qù 医疗 yīliáo 中心 zhōngxīn 检查 jiǎnchá 身体 shēntǐ

    - Họ đến trung tâm y tế để kiểm tra sức khỏe.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 检›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎn
    • Âm hán việt: Kiểm
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DOMM (木人一一)
    • Bảng mã:U+68C0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 表›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Biǎo
    • Âm hán việt: Biểu
    • Nét bút:一一丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMV (手一女)
    • Bảng mã:U+8868
    • Tần suất sử dụng:Rất cao