军官证 jūnguān zhèng
volume volume

Từ hán việt: 【quân quan chứng】

Đọc nhanh: 军官证 (quân quan chứng). Ý nghĩa là: Chứng minh thư quân đội. Ví dụ : - 准备去买饭,因身穿便装,就把军官证装进口袋. Tôi định đi mua đồ ăn, vì mặc thường phục nên tôi bỏ thẻ quân nhân vào túi.

Ý Nghĩa của "军官证" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

军官证 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chứng minh thư quân đội

Ví dụ:
  • volume volume

    - 准备 zhǔnbèi 去 qù 买饭 mǎifàn 因 yīn 身穿 shēnchuān 便装 biànzhuāng 就 jiù 把 bǎ 军官证 jūnguānzhèng 装进 zhuāngjìn 口袋 kǒudài

    - Tôi định đi mua đồ ăn, vì mặc thường phục nên tôi bỏ thẻ quân nhân vào túi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 军官证

  • volume volume

    - 他 tā 拿到 nádào 了 le 官方 guānfāng 的 de 许可证 xǔkězhèng

    - Anh ấy đã nhận giấy phép chính thức.

  • volume volume

    - 那 nà 军官 jūnguān 於 yú 星期日 xīngqīrì 晚上 wǎnshang 报 bào 到 dào 销假 xiāojià

    - Vị sĩ quan đó đã báo cáo và kết thúc kỳ nghỉ vào buổi tối Chủ nhật.

  • volume volume

    - 准备 zhǔnbèi 去 qù 买饭 mǎifàn 因 yīn 身穿 shēnchuān 便装 biànzhuāng 就 jiù 把 bǎ 军官证 jūnguānzhèng 装进 zhuāngjìn 口袋 kǒudài

    - Tôi định đi mua đồ ăn, vì mặc thường phục nên tôi bỏ thẻ quân nhân vào túi.

  • volume volume

    - 法官 fǎguān 正在 zhèngzài 听 tīng 证据 zhèngjù

    - Thẩm phán đang xem xét bằng chứng.

  • volume volume

    - 士兵 shìbīng 获住 huòzhù 了 le 敌 dí 军官 jūnguān

    - Binh lính bắt được sĩ quan địch.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 负责 fùzé 指挥 zhǐhuī 作战 zuòzhàn 行动 xíngdòng 的 de 军官 jūnguān

    - Ông là sĩ quan chịu trách nhiệm chỉ đạo các hoạt động chiến đấu.

  • volume volume

    - 新 xīn 总统 zǒngtǒng 对 duì 不 bù 忠诚 zhōngchéng 的 de 陆军军官 lùjūnjūnguān 进行 jìnxíng 了 le 一次 yīcì 整肃 zhěngsù

    - Tổng thống mới đã tiến hành một cuộc thanh trừng đối với các sĩ quan quân đội không trung thành.

  • volume volume

    - 他 tā 似乎 sìhū 比较 bǐjiào 像 xiàng 一个 yígè 军官 jūnguān , 而 ér 不 bù 像 xiàng 一个 yígè 商业 shāngyè 行政主管 xíngzhèngzhǔguǎn

    - Anh ta dường như giống một sĩ quan hơn là một người quản lý kinh doanh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 军›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 冖 (+4 nét), xa 車 (+2 nét)
    • Pinyin: Jūn
    • Âm hán việt: Quân
    • Nét bút:丶フ一フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BKQ (月大手)
    • Bảng mã:U+519B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 官›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Guān
    • Âm hán việt: Quan
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JRLR (十口中口)
    • Bảng mã:U+5B98
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 证›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhèng
    • Âm hán việt: Chứng
    • Nét bút:丶フ一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVMYM (戈女一卜一)
    • Bảng mã:U+8BC1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao