八表 bā biǎo
volume volume

Từ hán việt: 【bát biểu】

Đọc nhanh: 八表 (bát biểu). Ý nghĩa là: vùng xa; nơi xa xôi; nơi cực kỳ xa xăm.

Ý Nghĩa của "八表" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

八表 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vùng xa; nơi xa xôi; nơi cực kỳ xa xăm

又称八荒指极远地方

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 八表

  • volume volume

    - 一句 yījù 话 huà 说 shuō 了 le 八遍 bābiàn , 真 zhēn 贫气 pínqì

    - một câu mà nói nhiều lần, thật đáng ghét.

  • volume volume

    - 坎 kǎn 在 zài 八卦 bāguà 中 zhōng 代表 dàibiǎo 水 shuǐ

    - Khảm trong bát quái đại diện cho nước.

  • volume volume

    - 八卦 bāguà 中 zhōng 的 de 艮 gěn 代表 dàibiǎo 山 shān

    - Trong bát quái, quẻ Cấn đại diện cho núi.

  • volume volume

    - 八卦 bāguà 中震 zhōngzhèn 代表 dàibiǎo 着 zhe 雷 léi

    - Trong Bát quái, Chấn đại diện cho sấm sét.

  • volume volume

    - 八卦 bāguà 里 lǐ 的 de 离 lí 代表 dàibiǎo 着火 zháohuǒ 的 de 元素 yuánsù

    - Ly trong tám quẻ bát quái đại diện cho nguyên tố lửa.

  • volume volume

    - 「 八边 bābiān 图表 túbiǎo 」 是 shì 一种 yīzhǒng 数据 shùjù 可视化 kěshìhuà 技术 jìshù

    - Hình bát giác là một kỹ thuật trực quan hóa dữ liệu

  • volume volume

    - 八达岭长城 bādálǐngchángchéng 是 shì 万里长城 wànlǐchángchéng 的 de 代表 dàibiǎo , 是 shì 明代 míngdài 长城 chángchéng 中 zhōng 的 de 精华 jīnghuá

    - Vạn Lý Trường Thành Bát Đạt Lĩnh là đại diện của Vạn Lý Trường Thành và là tinh hoa của Vạn Lý Trường Thành thời nhà Minh.

  • volume volume

    - 同学们 tóngxuémen 围着 wéizhe 老师 lǎoshī 七嘴八舌 qīzuǐbāshé 地 dì 发表意见 fābiǎoyìjiàn , 希望 xīwàng 多 duō 开展 kāizhǎn 些 xiē 有趣 yǒuqù 的 de 活动 huódòng

    - Các sinh viên sôi nổi bày tỏ ý kiến ​​của họ xung quanh giáo viên, hy vọng sẽ thực hiện nhiều các hoạt động thú vị hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 八›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Bát 八 (+0 nét)
    • Pinyin: Bā
    • Âm hán việt: Bát
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:HO (竹人)
    • Bảng mã:U+516B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 表›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Biǎo
    • Âm hán việt: Biểu
    • Nét bút:一一丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMV (手一女)
    • Bảng mã:U+8868
    • Tần suất sử dụng:Rất cao