住院费 zhùyuàn fèi
volume volume

Từ hán việt: 【trụ viện phí】

Đọc nhanh: 住院费 (trụ viện phí). Ý nghĩa là: viện phí.

Ý Nghĩa của "住院费" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

住院费 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. viện phí

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 住院费

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 在 zài 越德 yuèdé 医院 yīyuàn 住院 zhùyuàn 的 de

    - Anh ấy nhập viện ở bệnh viện Việt Đức.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 病 bìng 必须 bìxū 住院治疗 zhùyuànzhìliáo

    - Bệnh của anh ấy phải nhập viện điều trị.

  • volume volume

    - 住 zhù 在 zài 城里 chénglǐ 比住 bǐzhù 在 zài 乡下 xiāngxia 费钱 fèiqián

    - Ở thành phố thì đắt đỏ hơn ở quê.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 住 zhù 在 zài 独门独院 dúméndúyuàn 里 lǐ

    - Họ sống trong một căn nhà riêng.

  • volume volume

    - 听到 tīngdào 爸爸 bàba 要 yào 住院 zhùyuàn 的 de 信息 xìnxī , 他 tā 站不稳 zhànbùwěn 了 le

    - Anh hụt hẫng khi nghe tin bố mình sắp phải nhập viện

  • volume volume

    - 两家 liǎngjiā 住 zhù 在 zài 一个 yígè 院子 yuànzi 里 lǐ , 一来二去 yīláièrqù 地 dì 孩子 háizi 们 men 也 yě 都 dōu 熟 shú 了 le

    - hai nhà chung một cái sân, bọn trẻ thường xuyên chơi đùa qua lại nên quen biết nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 住 zhù 在 zài 临近 línjìn 太湖 tàihú 的 de 一所 yīsuǒ 疗养院 liáoyǎngyuàn 里 lǐ

    - anh ấy ở trong trại điều dưỡng, gần sát bên Thái Hồ.

  • volume volume

    - 住院医生 zhùyuànyīshēng 每天 měitiān 都 dōu 很 hěn 忙 máng

    - Bác sĩ nội trú bận rộn mỗi ngày.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 住›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trú , Trụ
    • Nét bút:ノ丨丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYG (人卜土)
    • Bảng mã:U+4F4F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 费›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Bì , Fèi
    • Âm hán việt: Bí , Bỉ , Phí
    • Nét bút:フ一フノ丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNBO (中弓月人)
    • Bảng mã:U+8D39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 院›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+7 nét)
    • Pinyin: Yuàn
    • Âm hán việt: Viện
    • Nét bút:フ丨丶丶フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLJMU (弓中十一山)
    • Bảng mã:U+9662
    • Tần suất sử dụng:Rất cao