低音喇叭 dīyīn lǎbā
volume volume

Từ hán việt: 【đê âm lạt bá】

Đọc nhanh: 低音喇叭 (đê âm lạt bá). Ý nghĩa là: loa trầm.

Ý Nghĩa của "低音喇叭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

低音喇叭 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. loa trầm

woofer

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 低音喇叭

  • volume volume

    - 喇叭 lǎba 的 de 音量 yīnliàng 太小 tàixiǎo 了 le

    - Âm lượng của cái loa nhỏ quá.

  • volume volume

    - 乐团 yuètuán 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 喇叭 lǎba

    - Trong ban nhạc có rất nhiều kèn đồng.

  • volume volume

    - 喇叭 lǎba 嘟嘟 dūdū 地响 dìxiǎng 个 gè 不停 bùtíng

    - Cái loa kêu "bí bo" không ngừng.

  • volume volume

    - 他 tā 学习 xuéxí 了 le 如何 rúhé 吹喇叭 chuīlǎba

    - Anh ấy học cách thổi kèn đồng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 喇叭 lǎba 播放 bōfàng 音乐 yīnyuè

    - Họ đang dùng loa để phát nhạc.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 音乐会 yīnyuèhuì 上 shàng 演奏 yǎnzòu 喇叭 lǎba

    - Anh ấy biểu diễn kèn đồng trong buổi hòa nhạc.

  • volume volume

    - 无线电 wúxiàndiàn 喇叭 lǎba 的 de 音质 yīnzhì 很 hěn 好 hǎo

    - Cái loa radio này có chất lượng âm thanh rất tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 低下头 dīxiàtou , 拖长 tuōcháng 了 le 声音 shēngyīn , 一字一句 yīzìyījù 慢腾腾 mànténgténg 地念 dìniàn 着 zhe

    - anh ấy cúi đầu, kéo dài giọng, chậm rãi đọc từng câu từng chữ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 低›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Dī
    • Âm hán việt: Đê
    • Nét bút:ノ丨ノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHPM (人竹心一)
    • Bảng mã:U+4F4E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 叭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Bā
    • Âm hán việt: Bá
    • Nét bút:丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RC (口金)
    • Bảng mã:U+53ED
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 喇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Lā , Lǎ
    • Âm hán việt: Lạt
    • Nét bút:丨フ一一丨フ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RDLN (口木中弓)
    • Bảng mã:U+5587
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 音›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:âm 音 (+0 nét)
    • Pinyin: Yīn , Yìn
    • Âm hán việt: Âm , Ấm
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YTA (卜廿日)
    • Bảng mã:U+97F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao