但又为什么 dàn yòu wèishéme
volume volume

Từ hán việt: 【đãn hựu vi thập ma】

Đọc nhanh: 但又为什么 (đãn hựu vi thập ma). Ý nghĩa là: chứ sao.

Ý Nghĩa của "但又为什么" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

但又为什么 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chứ sao

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 但又为什么

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 宾州 bīnzhōu 的 de 创始人 chuàngshǐrén

    - Tại sao người sáng lập Pennsylvania lại

  • volume volume

    - 我 wǒ 不能 bùnéng 许诺 xǔnuò 什么 shénme , 但会 dànhuì 尽力而为 jìnlìérwéi

    - Tôi không dám hứa trước điều gì, nhưng sẽ cố gắng hết sức.

  • volume volume

    - 宿舍 sùshè 又 yòu 不是 búshì 你家 nǐjiā , 为什么 wèishíme 不让 bùràng 我 wǒ 晾衣服 liàngyīfú ?

    - Kí túc xá cũng chẳng phải nhà cậu, sao cậu lại cấm tôi không được phơi đồ?

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 会 huì 有 yǒu 辆 liàng 房车 fángchē 停 tíng 在 zài 我 wǒ 的 de 车位 chēwèi 上 shàng

    - Tại sao lại có xe kéo ở chỗ đậu xe của tôi?

  • volume volume

    - 你 nǐ 明知 míngzhī 她 tā 不 bù 愿意 yuànyì 参加 cānjiā , 为什么 wèishíme 又 yòu 去 qù 约 yuē 她 tā

    - bạn biết rõ cô ấy không muốn tham gia, vì sao lại đi mời cô ta?

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 他 tā 要 yào 把 bǎ 它 tā 偷运 tōuyùn 出去 chūqù 呢 ne

    - Tại sao anh ta lại cố gắng tuồn nó ra ngoài?

  • - 该死 gāisǐ 的 de , 为什么 wèishíme 又 yòu 忘 wàng 了 le 带 dài 钱包 qiánbāo !

    - Chết tiệt rồi, sao lại quên mang ví vậy!

  • - 真是 zhēnshi 讨厌 tǎoyàn , 为什么 wèishíme 又 yòu 迟到 chídào 了 le ?

    - Thật đáng ghét, sao lại đến muộn nữa vậy?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 为›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+3 nét)
    • Pinyin: Wéi , Wèi
    • Âm hán việt: Vi , Vy , Vị
    • Nét bút:丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IKSI (戈大尸戈)
    • Bảng mã:U+4E3A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 么›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Mā , Má , Ma , Mē , Mé , Me , Mō , Mó , Mǒ , Yāo
    • Âm hán việt: Ma , Yêu
    • Nét bút:ノフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HI (竹戈)
    • Bảng mã:U+4E48
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 什›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Shén , Shí
    • Âm hán việt: Thậm , Thập
    • Nét bút:ノ丨一丨
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OJ (人十)
    • Bảng mã:U+4EC0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 但›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Dàn
    • Âm hán việt: Đán , Đãn
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OAM (人日一)
    • Bảng mã:U+4F46
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 又›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòu
    • Âm hán việt: Hữu , Hựu
    • Nét bút:フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NK (弓大)
    • Bảng mã:U+53C8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao