Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 但
儃 袒
但 là gì? 但 (đán, đãn). Bộ Nhân 人 (+5 nét). Tổng 7 nét but (ノ丨丨フ一一一). Ý nghĩa là: 1. chỉ, 3. hễ, nếu như, 1. chỉ, 3. hễ, nếu như, Nhưng mà, song, những. Chi tiết hơn...