众叛亲离 zhòngpànqīnlí
volume volume

Từ hán việt: 【chúng bạn thân ly】

Đọc nhanh: 众叛亲离 (chúng bạn thân ly). Ý nghĩa là: chúng bạn xa lánh; bị cô lập hoàn toàn; bị cô lập.

Ý Nghĩa của "众叛亲离" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

众叛亲离 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chúng bạn xa lánh; bị cô lập hoàn toàn; bị cô lập

众人反对,亲信背离形容十分孤立

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 众叛亲离

  • volume volume

    - 我 wǒ 虽然 suīrán 没 méi 亲眼看见 qīnyǎnkànjiàn , 猜 cāi 也 yě 能 néng 猜个 cāigè 八九不离十 bājiǔbùlíshí

    - tuy tôi chẳng nhìn thấy tận mắt, nhưng cũng có thể đoán được tám chín phần.

  • volume volume

    - 离开 líkāi 群众 qúnzhòng , 你 nǐ 就是 jiùshì 有 yǒu 三头六臂 sāntóuliùbì 也 yě 不 bù 顶用 dǐngyòng

    - xa rời quần chúng, anh có ba đầu sáu tay cũng không làm gì được.

  • volume volume

    - 父亲 fùqīn 想 xiǎng 离开 líkāi 无休无止 wúxiūwúzhǐ 的 de 竞争 jìngzhēng , 回到 huídào 他 tā 的 de 故乡 gùxiāng

    - Cha muốn rời khỏi những cạnh tranh và trở về quê hương của mình

  • volume volume

    - 因 yīn 其 qí 叛逆 pànnì 而 ér 被迫 bèipò 离开 líkāi 公司 gōngsī

    - Vì anh ta phản bội mà bị đuổi khỏi công ty.

  • volume volume

    - 夸大其词 kuādàqící 只会 zhǐhuì 加剧 jiājù 公众 gōngzhòng 的 de 不 bù 信任 xìnrèn 和 hé 疏离 shūlí

    - Sự phóng đại trong những lời nói sẽ chỉ làm trầm trọng thêm sự ngờ vực và xa lánh của công chúng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 想法 xiǎngfǎ 总是 zǒngshì 离 lí 众人 zhòngrén

    - Ý tưởng của anh ấy luôn đi ngược với mọi người.

  • volume volume

    - 离散 lísàn 几十年 jǐshínián 的 de 亲人 qīnrén , 渴盼 kěpàn 早日 zǎorì 团圆 tuányuán

    - người thân đi xa mười mấy năm, mong mỏi sớm có ngày đoàn tụ.

  • volume volume

    - 将 jiāng 你 nǐ 父亲 fùqīn 的 de 秘密 mìmì 带离 dàilí 此处 cǐchù 掩埋 yǎnmái 起来 qǐlai

    - Hãy chôn giấu những bí mật của cha bạn khỏi đây.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+7 nét), lập 立 (+4 nét)
    • Pinyin: Qīn , Qìng , Xīn
    • Âm hán việt: Thân , Thấn
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YTD (卜廿木)
    • Bảng mã:U+4EB2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 众›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhòng
    • Âm hán việt: Chúng
    • Nét bút:ノ丶ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OOO (人人人)
    • Bảng mã:U+4F17
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 叛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+7 nét)
    • Pinyin: Pàn
    • Âm hán việt: Bạn , Phán
    • Nét bút:丶ノ一一ノノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FQHE (火手竹水)
    • Bảng mã:U+53DB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 离›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+8 nét), nhụ 禸 (+6 nét)
    • Pinyin: Chī , Lí , Lì
    • Âm hán việt: Li , Ly , Lệ
    • Nét bút:丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YUKB (卜山大月)
    • Bảng mã:U+79BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa