Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 众
乑 衆 𡿻
眾
众 là gì? 众 (Chúng). Bộ Nhân 人 (+4 nét). Tổng 6 nét but (ノ丶ノ丶ノ丶). Ý nghĩa là: nhiều, đông. Từ ghép với 众 : 人多勢眾 Nhiều người đông sức, 以寡敵眾 Lấy ít đánh nhiều, 如眾所知 Như mọi người đều biết, 大眾 Đại chúng, 觀眾 Khán giả Chi tiết hơn...